hush

[Mỹ]/hʌʃ/
[Anh]/hʌʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. im lặng; giữ im lặng; làm cho im lặng
n. sự im lặng; sự yên tĩnh; sự tĩnh lặng
vi. trở nên im lặng; giữ im lặng
int. shhh; im lặng.
Word Forms
ngôi thứ ba số íthushes
số nhiềuhushes
hiện tại phân từhushing
quá khứ phân từhushed
thì quá khứhushed

Cụm từ & Cách kết hợp

hush up

im lặng đi

keep it hush-hush

giữ bí mật

hush money

tiền hối lộ

hush-hush affair

mối quan hệ bí mật

hush puppies

bánh hush puppy

Câu ví dụ

a hush-hush research unit.

một đơn vị nghiên cứu bí mật.

hush boat (=hush ship)

thuyền bí mật (=tàu bí mật)

Hush! Someone will hear you.

Shhh! Ai đó sẽ nghe thấy bạn.

Hush, the deads are dreaming!!

Im lặng, người chết đang mơ!!

a breathless hush in the concert hall

Một sự im lặng nghẹt thở trong phòng hòa nhạc.

A hush fell over the onlookers.

Một sự im lặng bao trùm lên những người chứng kiến.

a deathly hush fell over the breakfast table.

Một sự im lặng đến chết chóc bao trùm bàn ăn sáng.

tried to hush up the damaging details.

cố gắng che giấu những chi tiết gây hại.

management took steps to hush up the dangers.

ban quản lý đã có những bước đi để che đậy những nguy hiểm.

a hush descended over the crowd.

Một sự im lặng bao trùm lên đám đông.

he addressed the hushed courtroom.

anh ta nói chuyện với phiên tòa im lặng.

The crowd hushed, and she sang.

Đám đông im lặng, và cô ấy hát.

Hush!And shush.For the beldam might be listening.

Shhh! Và shush. Vì bà già có thể đang nghe.

A hush fell over the meeting-room.

Một sự im lặng bao trùm lên phòng họp.

The mother hushed her noisy child.

Người mẹ im lặng đứa con ồn ào của mình.

It was this cloistral hush which gave our laughter its resonance.

Chính sự im lặng kín đáo này đã mang lại tiếng cười của chúng tôi sự vang vọng.

The matter should not be hushed up, but freely ventilated.

Vấn đề không nên bị ém nhẹm, mà nên được thông tin tự do.

he placed a finger before pursed lips to hush her.

anh ta đặt ngón tay trước môi bặm trợn để im lặng cô ấy.

Monet's Mornings on the Seine series, with their hushed and delicate mood.

Loạt tranh 'Buổi sáng trên sông Seine' của Monet, với tâm trạng im lặng và tinh tế của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay