hush up
im lặng đi
keep it hush-hush
giữ bí mật
hush money
tiền hối lộ
hush-hush affair
mối quan hệ bí mật
hush puppies
bánh hush puppy
a hush-hush research unit.
một đơn vị nghiên cứu bí mật.
hush boat (=hush ship)
thuyền bí mật (=tàu bí mật)
Hush! Someone will hear you.
Shhh! Ai đó sẽ nghe thấy bạn.
Hush, the deads are dreaming!!
Im lặng, người chết đang mơ!!
a breathless hush in the concert hall
Một sự im lặng nghẹt thở trong phòng hòa nhạc.
A hush fell over the onlookers.
Một sự im lặng bao trùm lên những người chứng kiến.
a deathly hush fell over the breakfast table.
Một sự im lặng đến chết chóc bao trùm bàn ăn sáng.
tried to hush up the damaging details.
cố gắng che giấu những chi tiết gây hại.
management took steps to hush up the dangers.
ban quản lý đã có những bước đi để che đậy những nguy hiểm.
a hush descended over the crowd.
Một sự im lặng bao trùm lên đám đông.
he addressed the hushed courtroom.
anh ta nói chuyện với phiên tòa im lặng.
The crowd hushed, and she sang.
Đám đông im lặng, và cô ấy hát.
Hush!And shush.For the beldam might be listening.
Shhh! Và shush. Vì bà già có thể đang nghe.
A hush fell over the meeting-room.
Một sự im lặng bao trùm lên phòng họp.
The mother hushed her noisy child.
Người mẹ im lặng đứa con ồn ào của mình.
It was this cloistral hush which gave our laughter its resonance.
Chính sự im lặng kín đáo này đã mang lại tiếng cười của chúng tôi sự vang vọng.
The matter should not be hushed up, but freely ventilated.
Vấn đề không nên bị ém nhẹm, mà nên được thông tin tự do.
he placed a finger before pursed lips to hush her.
anh ta đặt ngón tay trước môi bặm trợn để im lặng cô ấy.
Monet's Mornings on the Seine series, with their hushed and delicate mood.
Loạt tranh 'Buổi sáng trên sông Seine' của Monet, với tâm trạng im lặng và tinh tế của chúng.
hush up
im lặng đi
keep it hush-hush
giữ bí mật
hush money
tiền hối lộ
hush-hush affair
mối quan hệ bí mật
hush puppies
bánh hush puppy
a hush-hush research unit.
một đơn vị nghiên cứu bí mật.
hush boat (=hush ship)
thuyền bí mật (=tàu bí mật)
Hush! Someone will hear you.
Shhh! Ai đó sẽ nghe thấy bạn.
Hush, the deads are dreaming!!
Im lặng, người chết đang mơ!!
a breathless hush in the concert hall
Một sự im lặng nghẹt thở trong phòng hòa nhạc.
A hush fell over the onlookers.
Một sự im lặng bao trùm lên những người chứng kiến.
a deathly hush fell over the breakfast table.
Một sự im lặng đến chết chóc bao trùm bàn ăn sáng.
tried to hush up the damaging details.
cố gắng che giấu những chi tiết gây hại.
management took steps to hush up the dangers.
ban quản lý đã có những bước đi để che đậy những nguy hiểm.
a hush descended over the crowd.
Một sự im lặng bao trùm lên đám đông.
he addressed the hushed courtroom.
anh ta nói chuyện với phiên tòa im lặng.
The crowd hushed, and she sang.
Đám đông im lặng, và cô ấy hát.
Hush!And shush.For the beldam might be listening.
Shhh! Và shush. Vì bà già có thể đang nghe.
A hush fell over the meeting-room.
Một sự im lặng bao trùm lên phòng họp.
The mother hushed her noisy child.
Người mẹ im lặng đứa con ồn ào của mình.
It was this cloistral hush which gave our laughter its resonance.
Chính sự im lặng kín đáo này đã mang lại tiếng cười của chúng tôi sự vang vọng.
The matter should not be hushed up, but freely ventilated.
Vấn đề không nên bị ém nhẹm, mà nên được thông tin tự do.
he placed a finger before pursed lips to hush her.
anh ta đặt ngón tay trước môi bặm trợn để im lặng cô ấy.
Monet's Mornings on the Seine series, with their hushed and delicate mood.
Loạt tranh 'Buổi sáng trên sông Seine' của Monet, với tâm trạng im lặng và tinh tế của chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay