idling

[Mỹ]/[ˈaɪdlɪŋ]/
[Anh]/[ˈaɪdlɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dừng di chuyển; ở lại tại chỗ; không làm gì cả; lãng phí thời gian; (về một phương tiện): bật nhưng không di chuyển
adj. không hoạt động hoặc không được sử dụng
n. trạng thái không hoạt động hoặc không làm gì cả
Word Forms
số nhiềuidlings

Cụm từ & Cách kết hợp

idling engine

động cơ không tải

idling around

tầm tít quanh

idling speed

tốc độ không tải

idling time

thời gian không tải

idling away

tầm tít đi

engine idling

động cơ không tải

idling costs

chi phí không tải

idling state

trạng thái không tải

idling now

không tải ngay bây giờ

idling longer

không tải lâu hơn

Câu ví dụ

the car was idling in the driveway, waiting for us.

Chiếc xe đang chạy không tải trên đường lái xe, chờ chúng tôi.

he spent hours idling around the harbor, watching the boats.

Anh ấy đã dành hàng giờ lảng vảng quanh bến cảng, xem thuyền.

the engine was idling roughly, needing a tune-up.

Động cơ đang chạy không tải không ổn định, cần điều chỉnh.

idling the engine wastes fuel and pollutes the air.

Chạy không tải động cơ lãng phí nhiên liệu và gây ô nhiễm không khí.

she enjoyed idling in the park with a good book.

Cô ấy thích ngồi không làm gì ở công viên với một cuốn sách hay.

the factory workers were idling due to a power outage.

Công nhân nhà máy đang phải nghỉ việc do mất điện.

we spent the afternoon idling on the beach, soaking up the sun.

Chúng tôi đã dành buổi chiều ngồi không làm gì trên bãi biển, tắm nắng.

the traffic light turned green, but the car continued idling.

Đèn giao thông chuyển sang màu xanh lục, nhưng chiếc xe vẫn tiếp tục chạy không tải.

idling for extended periods can damage the catalytic converter.

Chạy không tải trong thời gian dài có thể làm hỏng bộ chuyển đổi xúc tác.

the dog was idling by the door, waiting for a walk.

Con chó đang ngồi không làm gì bên cửa, chờ đi dạo.

he was idling his time away, not doing anything productive.

Anh ấy đang lãng phí thời gian, không làm gì hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay