idol

[Mỹ]/ˈaɪdl/
[Anh]/ˈaɪdl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thần tượng; đối tượng thờ phụng; ảo tưởng; ngụy biện
Word Forms
số nhiềuidols

Cụm từ & Cách kết hợp

pop idol

biểu tượng thần tượng

idol group

nhóm thần tượng

teen idol

thần tượng tuổi teen

idol worship

tôn thờ tượng

american idol

American Idol

Câu ví dụ

Blind worship of this idol must be ended.

Việc tôn thờ mù quáng vị thần tượng này phải chấm dứt.

By this time Pitt had become a teenage idol.

Đến thời điểm này, Pitt đã trở thành thần tượng tuổi teen.

he had been a matinée idol in his day.

Anh ấy đã từng là một thần tượng chiếu buổi chiều trong thời đại của mình.

The football player is the idol of many young people.

Người chơi bóng đá là thần tượng của nhiều người trẻ.

As an only child he was the idol of his parents.

Là một con một, anh ấy là thần tượng của cha mẹ.

a man needed a friend, an ally, not an idol or a toy.

một người đàn ông cần một người bạn, một đồng minh, không phải là một tượng đài hay một món đồ chơi.

Fall in love with Anchorwoman or Eve's Enticementis an idol soap opera sweeping Southeast Asia broadcasted in 2000.

Phải lòng Anchorwoman hoặc Eve's Enticementis một bộ phim truyền hình dài tập idol đang lan rộng ở Đông Nam Á, được phát sóng năm 2000.

Teenagers are very sequacious and they often emulate the behavior of their idols who are sometimes negative role models.

Thanh thiếu niên rất bắt chước và họ thường bắt chước hành vi của thần tượng của mình, đôi khi là những hình mẫu tiêu cực.

Other newcomers to People's 2009 list include "American Idol" runner-up Adam Lambert and "Glee" actors Matthew Morrison, Cory Monteith and Mark Salling.

Những người mới khác trong danh sách của People năm 2009 bao gồm Á quân "American Idol" Adam Lambert và các diễn viên của "Glee" Matthew Morrison, Cory Monteith và Mark Salling.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay