impenetrable

[Mỹ]/ɪmˈpenɪtrəbl/
[Anh]/ɪmˈpenɪtrəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể bị thâm nhập hoặc hiểu được
n. một cái gì đó không thể đi qua hoặc vượt qua
adv. theo cách không thể bị thâm nhập hoặc vượt qua

Câu ví dụ

a dark, impenetrable forest.

một khu rừng tối tăm, không thể xuyên thấu.

poems of impenetrable obscurity.

những bài thơ khó hiểu đến mức không thể xuyên thấu.

impenetrable interviews with French intellectuals.

những cuộc phỏng vấn không thể xuyên thấu với các học giả Pháp.

I find his style somewhat impenetrable.

Tôi thấy phong cách của anh ấy có phần khó nắm bắt.

The language of this document would be impenetrable to anyone except a specialist.

Ngôn ngữ của tài liệu này sẽ khó hiểu đối với bất kỳ ai không phải là chuyên gia.

his impenetrable eyes and inscrutable countenance give little away.

Đôi mắt không thể xuyên thấu và khuôn mặt khó đọc của anh ta không tiết lộ nhiều điều.

his career shows just how impenetrable European assumptions were.

sự nghiệp của ông cho thấy những giả định của châu Âu không thể xuyên thủng như thế nào.

Despite heavy winds and nearly impenetrable ground fog, the plane landed safely.

Bất chấp gió mạnh và sương mù trên mặt đất gần như không thể xuyên thấu, máy bay đã hạ cánh an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay