impregnated soil
đất đã được ngấm tẩm
impregnated fabric
vải đã được ngấm
impregnated resin
nhựa đã được ngấm
impregnated wood
gỗ đã được ngấm
impregnated membrane
màng ngăn đã được ngấm tẩm
impregnated surface
bề mặt đã được ngấm
impregnated material
vật liệu đã được ngấm
impregnated solution
dung dịch đã được ngấm
impregnated paper
giấy đã được ngấm
impregnated coating
lớp phủ đã được ngấm
the soil was impregnated with nutrients for better growth.
đất đã được ngấm tẩm chất dinh dưỡng để tăng cường sự phát triển.
the fabric is impregnated with a water-repellent coating.
vải được ngấm tẩm lớp phủ chống thấm nước.
the message was impregnated with deep meaning.
thông điệp ngấm ngầm chứa đựng ý nghĩa sâu sắc.
she impregnated the idea into her mind.
cô ấy ngấm ngẩm ý tưởng vào tâm trí mình.
the wood was impregnated with a special preservative.
gỗ được ngấm tẩm chất bảo quản đặc biệt.
the air was impregnated with the scent of flowers.
không khí ngập tràn hương thơm của hoa.
he impregnated the soil with organic matter.
anh ấy ngấm tẩm đất với vật chất hữu cơ.
the story was impregnated with cultural references.
câu chuyện ngấm ngầm chứa đựng những tham chiếu văn hóa.
the walls were impregnated with moisture.
tường bị ngấm nước.
the painting was impregnated with vibrant colors.
bức tranh ngấm ngấm những màu sắc sống động.
impregnated soil
đất đã được ngấm tẩm
impregnated fabric
vải đã được ngấm
impregnated resin
nhựa đã được ngấm
impregnated wood
gỗ đã được ngấm
impregnated membrane
màng ngăn đã được ngấm tẩm
impregnated surface
bề mặt đã được ngấm
impregnated material
vật liệu đã được ngấm
impregnated solution
dung dịch đã được ngấm
impregnated paper
giấy đã được ngấm
impregnated coating
lớp phủ đã được ngấm
the soil was impregnated with nutrients for better growth.
đất đã được ngấm tẩm chất dinh dưỡng để tăng cường sự phát triển.
the fabric is impregnated with a water-repellent coating.
vải được ngấm tẩm lớp phủ chống thấm nước.
the message was impregnated with deep meaning.
thông điệp ngấm ngầm chứa đựng ý nghĩa sâu sắc.
she impregnated the idea into her mind.
cô ấy ngấm ngẩm ý tưởng vào tâm trí mình.
the wood was impregnated with a special preservative.
gỗ được ngấm tẩm chất bảo quản đặc biệt.
the air was impregnated with the scent of flowers.
không khí ngập tràn hương thơm của hoa.
he impregnated the soil with organic matter.
anh ấy ngấm tẩm đất với vật chất hữu cơ.
the story was impregnated with cultural references.
câu chuyện ngấm ngầm chứa đựng những tham chiếu văn hóa.
the walls were impregnated with moisture.
tường bị ngấm nước.
the painting was impregnated with vibrant colors.
bức tranh ngấm ngấm những màu sắc sống động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay