inaccuracy

[Mỹ]/ɪnˈækjərəsi/
[Anh]/ɪnˈækjərəsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thiếu chính xác hoặc độ chính xác; lỗi
Word Forms
số nhiềuinaccuracies

Câu ví dụ

There is a slight inaccuracy in this design.

Có một sự không chính xác nhỏ trong thiết kế này.

avoid the inaccuracy in the use of words

tránh sự không chính xác trong cách sử dụng từ ngữ

There was an inaccuracy in the report that needed to be corrected.

Có một sự không chính xác trong báo cáo cần được sửa.

The inaccuracy of the map led us to the wrong location.

Sự không chính xác của bản đồ đã dẫn chúng tôi đến một địa điểm sai.

She pointed out the inaccuracy in his statement.

Cô ấy chỉ ra sự không chính xác trong phát biểu của anh ấy.

The inaccuracy of the weather forecast caught many people off guard.

Sự không chính xác của dự báo thời tiết khiến nhiều người bất ngờ.

The inaccuracy of the measurements resulted in flawed data analysis.

Sự không chính xác của các phép đo đã dẫn đến phân tích dữ liệu sai lệch.

The inaccuracy of the translation caused confusion among the participants.

Sự không chính xác của bản dịch đã gây ra sự bối rối cho những người tham gia.

The inaccuracy of the clock caused him to miss his appointment.

Sự không chính xác của đồng hồ khiến anh ấy bị lỡ cuộc hẹn.

The inaccuracy of the scale affected the results of the experiment.

Sự không chính xác của cân đã ảnh hưởng đến kết quả của thí nghiệm.

The inaccuracy in his calculations led to financial losses.

Sự không chính xác trong tính toán của anh ấy đã dẫn đến những thiệt hại về tài chính.

The inaccuracy of the information provided raised doubts about the project.

Sự không chính xác của thông tin được cung cấp đã làm dấy lên những nghi ngờ về dự án.

Ví dụ thực tế

Seismologist Dr.Lucy Jones posed with the Rock at the premier and live- tweeted scientific inaccuracies.

Nhà địa chấn học Lucy Jones đã chụp ảnh cùng Rock tại buổi ra mắt phim và liên tục đăng tải những thông tin khoa học không chính xác lên Twitter.

Nguồn: CNN Selected June 2015 Collection

To correct what it sees as inaccuracies would likely involve disclosing classified information.

Việc sửa chữa những thông tin không chính xác mà họ cho là cần thiết có thể sẽ liên quan đến việc tiết lộ thông tin mật.

Nguồn: NPR News February 2018 Compilation

Takata disputed the report's conclusion, saying it had a number of inaccuracies.

Takata đã phản bác kết luận của báo cáo, cho rằng có một số thông tin không chính xác.

Nguồn: CNN Selected December 2015 Collection

For all of the historic inaccuracies, the movies inspires a love and understanding of Native American culture.

Bất chấp những thông tin lịch sử không chính xác, bộ phim truyền cảm hứng tình yêu và sự hiểu biết về văn hóa người Mỹ bản địa.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

No, if there are inaccuracies and security worries, well, the BBC wouldn't want to put the interview out.

Không, nếu có những thông tin không chính xác và những lo ngại về an ninh, thì BBC sẽ không muốn phát sóng cuộc phỏng vấn đâu.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

For all of the historic inaccuracies, the movie inspires a love and understanding of Native American culture, as well.

Bất chấp những thông tin lịch sử không chính xác, bộ phim cũng truyền cảm hứng tình yêu và sự hiểu biết về văn hóa người Mỹ bản địa.

Nguồn: Women Who Changed the World

Takagi says these were " small inaccuracies, " meaning not very important.

Takagi nói rằng đây là "những thông tin không chính xác nhỏ", có nghĩa là không quá quan trọng.

Nguồn: 2016 ESLPod

But many misconceptions, including the tongue map, center on misinformation — false or misleading information that results from unintentional inaccuracy.

Tuy nhiên, nhiều hiểu lầm, bao gồm cả bản đồ vị trí trên lưỡi, tập trung vào thông tin sai lệch - thông tin sai hoặc gây hiểu lầm bắt nguồn từ sự không chính xác vô tình.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

There is a lot of inaccuracy here.

Ở đây có rất nhiều thông tin không chính xác.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

] Okay, no more inaccuracies with the globes.

Được rồi, không còn bất kỳ thông tin không chính xác nào với các quả cầu nữa.

Nguồn: World History Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay