indecencies

[Mỹ]/ɪnˈdiːsənsɪz/
[Anh]/ɪnˈdiːsənsiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất của việc không đứng đắn; hành vi xúc phạm

Cụm từ & Cách kết hợp

social indecencies

sự thiếu đứng đắn xã hội

public indecencies

sự thiếu đứng đắn của công chúng

sexual indecencies

sự thiếu đứng đắn về tình dục

indecencies laws

luật về sự thiếu đứng đắn

indecencies exposed

sự thiếu đứng đắn bị phơi bày

indecencies reported

sự thiếu đứng đắn được báo cáo

indecencies condemned

sự thiếu đứng đắn bị lên án

indecencies addressed

sự thiếu đứng đắn được giải quyết

indecencies discussed

sự thiếu đứng đắn được thảo luận

indecencies revealed

sự thiếu đứng đắn bị tiết lộ

Câu ví dụ

she was shocked by the indecencies displayed at the event.

Cô ấy đã sốc trước những hành vi thiếu đứng đắn được thể hiện tại sự kiện.

indecencies in public places should not be tolerated.

Những hành vi thiếu đứng đắn ở nơi công cộng không nên được dung thứ.

the film was criticized for its indecencies.

Bộ phim đã bị chỉ trích vì những hành vi thiếu đứng đắn của nó.

he was fired for his indecencies at work.

Anh ta đã bị sa thải vì những hành vi thiếu đứng đắn của anh ta tại nơi làm việc.

many parents are concerned about the indecencies in modern media.

Nhiều phụ huynh lo ngại về những hành vi thiếu đứng đắn trong các phương tiện truyền thông hiện đại.

indecencies should be addressed in schools to promote respect.

Những hành vi thiếu đứng đắn nên được giải quyết ở trường học để thúc đẩy sự tôn trọng.

he spoke out against the indecencies of the political system.

Anh ta lên tiếng chống lại những hành vi thiếu đứng đắn của hệ thống chính trị.

the artist's work challenges societal norms regarding indecencies.

Tác phẩm của nghệ sĩ thách thức các chuẩn mực xã hội liên quan đến những hành vi thiếu đứng đắn.

they organized a campaign to raise awareness about indecencies online.

Họ đã tổ chức một chiến dịch để nâng cao nhận thức về những hành vi thiếu đứng đắn trên mạng.

indecencies can have a lasting impact on community standards.

Những hành vi thiếu đứng đắn có thể có tác động lâu dài đến các tiêu chuẩn cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay