indecisive

[Mỹ]/ɪndɪ'saɪsɪv/
[Anh]/ˌɪndɪˈsaɪsɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể đưa ra quyết định, không rõ ràng.

Câu ví dụ

an indecisive contest; an indecisive battle.

một cuộc thi không quyết định; một trận chiến không quyết định.

the determinative battle. indecisive

trận chiến quyết định. không thể phân thắng bại

There are no indecisive boundaries between the two opinions.

Không có ranh giới nào không rõ ràng giữa hai ý kiến.

They painted him to be indecisive, negative, and selfish.

Họ đã cố tình miêu tả anh ta là người do dự, tiêu cực và ích kỷ.

An indecisive man could never run the country.

Một người do dự sẽ không thể điều hành đất nước.

indecisive boundaries running through mountainous terrain.

Ranh giới do dự chạy qua vùng núi.

Ví dụ thực tế

The delay allowed the Prime Minister’s opponents to call him indecisive and even cowardly.

Sự trì hoãn cho phép những đối thủ của Thủ tướng gọi ông là người thiếu quyết đoán và thậm chí là hèn nhát.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2016

And I have a long history of being indecisive.

Tôi có một lịch sử lâu dài về việc thiếu quyết đoán.

Nguồn: VOA Special April 2022 Collection

Asking for help doesn't make you indecisive.

Việc nhờ giúp đỡ không khiến bạn trở nên thiếu quyết đoán.

Nguồn: Listening Digest

You may become impulsive or indecisive.

Bạn có thể trở nên bốc đồng hoặc thiếu quyết đoán.

Nguồn: Science in Life

And lastly, Indecisive—indecisive procrastinators find it difficult to make definitive decisions, so take a long time to get anything done.

Và cuối cùng, những người trì hoãn thiếu quyết đoán gặp khó khăn trong việc đưa ra những quyết định dứt khoát, vì vậy họ mất rất nhiều thời gian để làm bất cứ điều gì.

Nguồn: Popular Science Essays

It was the fourth indecisive Israeli election in the past two years.

Đây là cuộc bầu cử thứ tư của Israel mà không có kết quả rõ ràng trong hai năm qua.

Nguồn: VOA Daily Standard June 2021 Collection

I don't know if you're indecisive, sadistic, or just plain crazy.

Tôi không biết bạn có thiếu quyết đoán, độc ác hay chỉ đơn giản là điên rồ.

Nguồn: Modern Family - Season 10

He stood leaning over the palings in an indecisive mood for nearly a quarter of an hour.

Ông đứng tựa người vào hàng rào trong tâm trạng thiếu quyết đoán trong gần một phần tư giờ.

Nguồn: Returning Home

You may feel insecure and indecisive, but your coworkers don't need to hear about your inner turmoil.

Bạn có thể cảm thấy bất an và thiếu quyết đoán, nhưng đồng nghiệp của bạn không cần phải nghe về những trăn trở bên trong của bạn.

Nguồn: Science in Life

He has come across as indecisive or, even worse, he's come across as trying to obfuscate the situation.

Ông ta có vẻ thiếu quyết đoán hoặc, tệ hơn, ông ta có vẻ đang cố gắng che đậy tình hình.

Nguồn: NPR News September 2019 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay