infecting others
lây nhiễm cho người khác
infecting cells
lây nhiễm cho tế bào
infecting hosts
lây nhiễm cho vật chủ
infecting viruses
lây nhiễm cho virus
infecting bacteria
lây nhiễm cho vi khuẩn
infecting agents
lây nhiễm cho các tác nhân
infecting pathogens
lây nhiễm cho các mầm bệnh
infecting organisms
lây nhiễm cho các sinh vật
infecting populations
lây nhiễm cho các quần thể
infecting networks
lây nhiễm cho các mạng lưới
the virus is infecting more people every day.
virus đang lây nhiễm cho nhiều người hơn mỗi ngày.
she is worried about infecting her family.
Cô ấy lo lắng về việc lây nhiễm cho gia đình.
infecting the computer with malware can cause serious damage.
Lây nhiễm máy tính bằng phần mềm độc hại có thể gây ra thiệt hại nghiêm trọng.
the doctor explained how the flu is infecting the community.
Bác sĩ giải thích về cách cúm đang lây nhiễm cho cộng đồng.
infecting crops with pests can lead to food shortages.
Lây nhiễm cây trồng bằng sâu bệnh có thể dẫn đến tình trạng thiếu lương thực.
he was afraid of infecting others with his cold.
Anh ấy sợ lây nhiễm cho người khác bằng chứng của mình.
the research focuses on infecting cells with the new treatment.
Nghiên cứu tập trung vào việc lây nhiễm tế bào bằng phương pháp điều trị mới.
infecting the population with misinformation can cause panic.
Lây nhiễm cho dân số bằng thông tin sai lệch có thể gây ra sự hoảng loạn.
they are studying how bacteria are infecting the environment.
Họ đang nghiên cứu về cách vi khuẩn đang lây nhiễm cho môi trường.
infecting animals with the disease can disrupt ecosystems.
Lây nhiễm cho động vật bằng bệnh tật có thể phá vỡ các hệ sinh thái.
infecting others
lây nhiễm cho người khác
infecting cells
lây nhiễm cho tế bào
infecting hosts
lây nhiễm cho vật chủ
infecting viruses
lây nhiễm cho virus
infecting bacteria
lây nhiễm cho vi khuẩn
infecting agents
lây nhiễm cho các tác nhân
infecting pathogens
lây nhiễm cho các mầm bệnh
infecting organisms
lây nhiễm cho các sinh vật
infecting populations
lây nhiễm cho các quần thể
infecting networks
lây nhiễm cho các mạng lưới
the virus is infecting more people every day.
virus đang lây nhiễm cho nhiều người hơn mỗi ngày.
she is worried about infecting her family.
Cô ấy lo lắng về việc lây nhiễm cho gia đình.
infecting the computer with malware can cause serious damage.
Lây nhiễm máy tính bằng phần mềm độc hại có thể gây ra thiệt hại nghiêm trọng.
the doctor explained how the flu is infecting the community.
Bác sĩ giải thích về cách cúm đang lây nhiễm cho cộng đồng.
infecting crops with pests can lead to food shortages.
Lây nhiễm cây trồng bằng sâu bệnh có thể dẫn đến tình trạng thiếu lương thực.
he was afraid of infecting others with his cold.
Anh ấy sợ lây nhiễm cho người khác bằng chứng của mình.
the research focuses on infecting cells with the new treatment.
Nghiên cứu tập trung vào việc lây nhiễm tế bào bằng phương pháp điều trị mới.
infecting the population with misinformation can cause panic.
Lây nhiễm cho dân số bằng thông tin sai lệch có thể gây ra sự hoảng loạn.
they are studying how bacteria are infecting the environment.
Họ đang nghiên cứu về cách vi khuẩn đang lây nhiễm cho môi trường.
infecting animals with the disease can disrupt ecosystems.
Lây nhiễm cho động vật bằng bệnh tật có thể phá vỡ các hệ sinh thái.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay