infusion

[Mỹ]/ɪn'fjuːʒ(ə)n/
[Anh]/ɪn'fjuʒn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động truyền; một chất được đưa vào bằng cách truyền; ngâm; cảm hứng.
Word Forms
số nhiềuinfusions

Cụm từ & Cách kết hợp

herbal infusion

trà thảo dược

intravenous infusion

truyền tĩnh mạch

tea infusion

trà ngâm

flavor infusion

ngấm hương vị

fluid infusion

truyền dịch

infusion pump

bơm truyền

capital infusion

đầu tư vốn

Câu ví dụ

the infusion of $6.3 million for improvements.

sự bổ sung 6,3 triệu đô la cho các cải tiến.

the first infusion of tea

mẻ trà đầu tiên.

prepared an infusion of medicinal herbs.

đã chuẩn bị một loại thuốc sắc từ các loại thảo dược.

Who approved a sodium bicarb infusion?

Ai đã phê duyệt việc truyền bicarbonate natri?

he qualified his mug of water with a plentiful infusion of the liquor.

anh ta pha nước của mình với một lượng lớn rượu.

Methods Prepared decoction and infusion of Usnea diffracta.

Phương pháp: Chuẩn bị cao và thuốc sắc từ Usnea diffracta.

Long-term intracerebroentricular infusion of potassium chloride preents the deelopment of deoxycorticosterone–salt hypertension.

Việc truyền kali clorua liên mạc quản não thất trong thời gian dài ngăn chặn sự phát triển của tăng huyết áp do deoxycorticosterone–muối.

Explain the mechanism of the sodium Amytal infusion technique used for assessing cerebral dominance.

Giải thích cơ chế của kỹ thuật truyền natri Amytal được sử dụng để đánh giá sự ưu thế của não.

By the way of the double wavelength thin layer scanning, the isatin content of infusion of isatis root is determined.

Bằng phương pháp quét lớp mỏng hai bước sóng, hàm lượng isatin trong thuốc sắc từ rễ isatis được xác định.

various infusion provide different PH range and stopple pH value on the medication in a great stability;

nhiều loại thuốc sắc khác nhau cung cấp các khoảng giá trị PH khác nhau và giá trị PH stopple trên thuốc với độ ổn định cao;

The effective method treating this headache common uses are saline infusion from epidural gap and autoblood patch.

Phương pháp hiệu quả để điều trị chứng đau đầu phổ biến này là truyền dịch muối sinh lý từ khoảng trống màng cứng và miếng dán tự động máu.

Plasma exchange with infusion of fresh plasma is the first choice for treatment of TTP, routine use of glucocorticods and gammaglobulin is recommended.

Trao đổi huyết tương với truyền dịch huyết tương tươi là lựa chọn đầu tiên để điều trị TTP, nên sử dụng rutin glucocorticods và gammaglobulin.

Objective To evaluate the feasibility and the significance of infracortical inserting drug-infusion pump for the treatment of advanced digestive track carcinoma.

Mục tiêu: Đánh giá tính khả thi và ý nghĩa của việc đặt ống tiêm thuốc dưới vỏ não để điều trị ung thư đường tiêu hóa tiến triển.

Old families need an infusion of new blood from time to time.

Những gia đình lâu đời cần sự bổ sung thêm máu mới theo thời gian.

The use of extra-amniotic saline infusion with a balloon catheter or a double balloon catheter (Atad ripener) also appears to be effective for cervical ripening.

Việc sử dụng truyền dịch sinh lý màng ối ngoài kết hợp với ống thông bóng hoặc ống thông bóng đôi (Atad ripener) cũng cho thấy có hiệu quả trong việc làm mềm cổ tử cung.

Tisane is a tea or infusion without any tea leave meant by Western res...

Tisane là một loại trà hoặc thuốc sắc mà không có bất kỳ lá trà nào theo nghĩa của phương Tây...

OBJECTIVE:To study the adsorption of disposable transfusion connective tube and infusion needle for single use only to nitroglycerin in intravenous injection via minipump.

MỤC TIÊU: Nghiên cứu sự hấp phụ của ống kết nối truyền máu dùng một lần và kim tiêm truyền dịch dùng một lần đối với nitroglycerin trong tiêm tĩnh mạch qua minipump.

Objective:To study the extraction technology of dioscin from Paris polyphylla Smith of Taibai adopting infusion method and reflux respectively.

Mục tiêu: Nghiên cứu công nghệ chiết xuất dioscin từ Paris polyphylla Smith của Taibai áp dụng phương pháp chiết xuất và chiết xuất ngược.

The capacitive sensor consisted of two mutual insul ating copper and foil electrodes,clinging to the external w all of infusion bottle with two insulating stretch tight balteum.

Cảm biến điện dung bao gồm hai điện cực đồng và lá nhôm cách điện lẫn nhau, bám vào thành ngoài của chai truyền dịch với hai dây đai cách điện căng.

Ví dụ thực tế

Yet the crisis also brought an emergency infusion of cash from the World Bank.

Tuy nhiên, cuộc khủng hoảng cũng mang lại một nguồn tiền khẩn cấp từ Ngân hàng Thế giới.

Nguồn: The Economist (Summary)

The real economy thus received an infusion of 1.5 trillion yuan from financial institutions.

Vì vậy, nền kinh tế thực tế đã nhận được nguồn tiền 1,5 nghìn tỷ nhân dân tệ từ các tổ chức tài chính.

Nguồn: 2021 Government Work Report

What? - For your information, Mike's " Big cash infusion" cost me my ski house.

Sao vậy? - Để bạn biết, "nguồn tiền khẩn cấp" của Mike đã khiến tôi mất ngôi nhà trượt tuyết của mình.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 6

A fine aged fermented infusion for the modern lifestyle.

Một loại đồ uống lên men hảo hạng phù hợp với lối sống hiện đại.

Nguồn: Gourmet Base

Any infusion brew, I'd recommend about 75 grams a litre.

Bất kỳ loại đồ uống nào, tôi khuyên dùng khoảng 75 gram mỗi lít.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

Where is the potential insurgency or infusion of militants for Irish coming from?

Nguồn gốc của các cuộc nổi dậy tiềm ẩn hoặc sự xâm nhập của các chiến binh vào Ireland là từ đâu?

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

The infusion of garlic, pepper lends the cheese to a potent and an aromatic flavor.

Sự kết hợp của tỏi và tiêu mang đến hương vị đậm đà và thơm ngon cho phô mai.

Nguồn: Gourmet Base

Five of them bred, and this infusion of genetic diversity reversed the panther's downward spiral.

Năm con trong số chúng đã sinh sản, và sự đa dạng di truyền này đã đảo ngược xu hướng đi xuống của loài báo đen.

Nguồn: National Geographic Anthology

It involved an infusion of ketamine, a decades-old anesthetic that's also an infamous party drug.

Nó liên quan đến việc truyền ketamine, một loại thuốc gây mê lâu đời cũng là một loại ma túy gây tranh cãi.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

But the infusion of ultrasound makes their surfaces ripple, almost like the surface of sand paper.

Nhưng sự truyền âm thanh siêu âm khiến bề mặt của chúng rung lên, gần như bề mặt giấy nhám.

Nguồn: VOA Standard November 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay