inherent

[Mỹ]/ɪnˈherənt/
[Anh]/ɪnˈhɪrənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bẩm sinh; nội tại; tồn tại như một phẩm chất tự nhiên và không thể tách rời

Cụm từ & Cách kết hợp

inherent qualities

những phẩm chất cố hữu

inherent risks

những rủi ro cố hữu

inherent characteristics

những đặc điểm cố hữu

inherent nature

bản chất cố hữu

inherent quality

chất lượng cố hữu

inherent law

luật pháp cố hữu

inherent characteristic

đặc điểm cố hữu

inherent stress

ứng suất cố hữu

inherent viscosity

độ nhớt cố hữu

inherent risk

rủi ro cố hữu

inherent defect

khuyết điểm cố hữu

inherent regulation

quy định cố hữu

be inherent in

nằm trong bản chất của

inherent vice

tội lỗi cố hữu

inherent reliability

độ tin cậy cố hữu

inherent moisture

độ ẩm cố hữu

Câu ví dụ

Polarity is inherent in a magnet.

Tính từ tính có sẵn trong nam châm.

the inherent antagonism of capitalism and socialism.

sự đối địch cố hữu giữa chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa xã hội.

Weight is an inherent property of matter.

Trọng lượng là một đặc tính vốn có của vật chất.

the inherent frustrations of assembly line work.

những thất vọng cố hữu của công việc trên dây chuyền lắp ráp.

the symbolism inherent in all folk tales.

biểu tượng vốn có trong tất cả truyện dân gian.

the inherent incompatibilities of dog and cat

những mâu thuẫn cố hữu giữa chó và mèo

He has an inherent love of beauty.

Anh ấy có một tình yêu đối với vẻ đẹp vốn có.

The desire for freedom is inherent in us all.

Khao khát tự do là vốn có trong tất cả chúng ta.

any form of mountaineering has its inherent dangers.

bất kỳ hình thức leo núi nào cũng có những nguy hiểm vốn có.

we noted earlier the difficulties inherent in this strategy.

chúng tôi đã lưu ý trước đây những khó khăn vốn có trong chiến lược này.

the inherent risks of nuclear power have been debated ad nauseam.

những rủi ro vốn có của năng lượng hạt nhân đã bị tranh luận quá nhiều.

regular attendance at school. What isnatural is proper to, consonant with, or in accord with one's inherent nature or character:

việc đi học đều đặn. Điều gì là tự nhiên thì phù hợp, nhất quán hoặc phù hợp với bản chất hoặc tính cách bẩm sinh của một người:

Introduce based on BP network arm shelf structure and inherent characteristic construction of analysor.

Giới thiệu dựa trên cấu trúc giá đỡ mạng BP và xây dựng đặc trưng vốn có của bộ phân tích.

In addition,the inherent relation of the succesive torrential rain with low level jets and their ageostrophic winds is also analyzed.

Ngoài ra, mối quan hệ vốn có của mưa lớn liên tiếp với các dòng phản lực ở độ cao thấp và gió lệch không cùng được phân tích.

In order to perfect the writing material system, from a vertical perspective, it is necessary to strengthen the inherent syntaxis so as to constitute a strong systematic structure;

Để hoàn thiện hệ thống tài liệu viết, từ góc độ dọc, cần tăng cường cú pháp vốn có để tạo thành một cấu trúc hệ thống mạnh mẽ;

Automatic frequency control (AFC) system is used to adjust the frequency of microwave power source to match the inherent frequency of acceleratory tube.

Hệ thống điều khiển tần số tự động (AFC) được sử dụng để điều chỉnh tần số của nguồn năng lượng vi sóng để phù hợp với tần số vốn có của ống gia tốc.

4.Automatic frequency control (AFC) system is used to adjust the frequency of microwave power source to match the inherent frequency of acceleratory tube.

4.Hệ thống điều khiển tần số tự động (AFC) được sử dụng để điều chỉnh tần số của nguồn năng lượng vi sóng để phù hợp với tần số vốn có của ống gia tốc.

Because of its inherent sociality, reciprocity and modulability, the social security forms a stable mechanism of modern society.

Nhờ tính xã hội, sự đáp ứng và khả năng điều chỉnh vốn có, an sinh xã hội tạo thành một cơ chế ổn định của xã hội hiện đại.

A quadrupler frequency circuit is applied to take advantage of the inherent resolution of encoders, and improve the counting precision effectively.

Mạch điện tần số nhân bốn được áp dụng để tận dụng độ phân giải vốn có của bộ mã hóa và cải thiện độ chính xác đếm hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay