injector

[Mỹ]/ɪn'dʒektə/
[Anh]/ɪn'dʒɛktɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị để tiêm chất lỏng hoặc khí
Word Forms
số nhiềuinjectors

Cụm từ & Cách kết hợp

fuel injector

béc phun nhiên liệu

injector pump

bơm phun

injector nozzle

béc phun

water injector

béc phun nước

Câu ví dụ

Vaporisation from the needle on initial entryof the syringe into the injector, before the syringe plunger is depressed, can result in partial loss of high boiling components.

Sự bay hơi từ kim tiêm khi ban đầu đưa ống tiêm vào bộ phận phun nhiên liệu, trước khi ấn pít-tông của ống tiêm, có thể dẫn đến sự mất mát một phần các thành phần có nhiệt độ sôi cao.

The effects of injector temperature, injection speed and post injection needle residence time were investigated for splitless injection.

Hiệu ứng của nhiệt độ bộ phận phun nhiên liệu, tốc độ tiêm và thời gian lưu trú của kim tiêm sau khi tiêm đã được nghiên cứu cho việc tiêm không phân tách.

The predevelopment phase for the injector of a new 27.5kN engine, which will be used in the Ariane 5 upper stage and the Hermes spaceplane propulsion module, has been completed.

Giai đoạn phát triển trước của bộ phận phun nhiên liệu cho động cơ 27,5 kN mới, sẽ được sử dụng trong tầng trên Ariane 5 và mô-đun đẩy của máy bay vũ trụ Hermes, đã hoàn tất.

The mechanic used an injector to clean the fuel system.

Người cơ khí đã sử dụng một bộ phận phun nhiên liệu để làm sạch hệ thống nhiên liệu.

The doctor administered the vaccine with an injector.

Bác sĩ đã tiêm vắc-xin bằng một bộ phận phun.

The fuel injector in the car was malfunctioning.

Bộ phận phun nhiên liệu trong ô tô bị trục trặc.

She learned how to use an injector to give insulin injections.

Cô ấy học cách sử dụng một bộ phận phun để tiêm insulin.

The injector is an essential tool for administering medication.

Bộ phận phun là một công cụ thiết yếu để dùng để dùng thuốc.

The nurse carefully prepared the injector before giving the injection.

Y tá cẩn thận chuẩn bị bộ phận phun trước khi tiêm.

The mechanic replaced the faulty injector in the engine.

Người cơ khí đã thay thế bộ phận phun bị lỗi trong động cơ.

The injector delivers precise amounts of medication.

Bộ phận phun cung cấp các liều thuốc chính xác.

He forgot to bring the injector for his allergy shot.

Anh ấy quên mang bộ phận phun cho mũi tiêm dị ứng của mình.

The injector is a common tool used in medical procedures.

Bộ phận phun là một công cụ phổ biến được sử dụng trong các thủ tục y tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay