inquired about
đã hỏi về
inquired whether
đã hỏi liệu
inquired further
đã hỏi thêm
inquired directly
đã hỏi trực tiếp
inquired again
đã hỏi lại
inquired specifically
đã hỏi cụ thể
inquired politely
đã hỏi một cách lịch sự
inquired immediately
đã hỏi ngay lập tức
inquired officially
đã hỏi một cách chính thức
inquired informally
đã hỏi một cách không chính thức
she inquired about the job application process.
Cô ấy hỏi về quy trình nộp đơn xin việc.
the teacher inquired if everyone understood the lesson.
Giáo viên hỏi xem mọi người có hiểu bài học không.
he inquired about the availability of tickets for the concert.
Anh ấy hỏi về tình trạng còn vé cho buổi hòa nhạc.
they inquired whether the package had arrived.
Họ hỏi xem bưu kiện đã đến chưa.
she inquired after her friend's health.
Cô ấy hỏi thăm về tình trạng sức khỏe của bạn mình.
the customer inquired about the return policy.
Khách hàng hỏi về chính sách trả hàng.
he inquired concerning the status of his application.
Anh ấy hỏi về tình trạng của đơn đăng ký của mình.
she inquired if there were any updates on the project.
Cô ấy hỏi xem có bất kỳ cập nhật nào về dự án không.
the journalist inquired into the details of the event.
Nhà báo hỏi về các chi tiết của sự kiện.
during the meeting, he inquired about the budget constraints.
Trong cuộc họp, anh ấy hỏi về những hạn chế về ngân sách.
inquired about
đã hỏi về
inquired whether
đã hỏi liệu
inquired further
đã hỏi thêm
inquired directly
đã hỏi trực tiếp
inquired again
đã hỏi lại
inquired specifically
đã hỏi cụ thể
inquired politely
đã hỏi một cách lịch sự
inquired immediately
đã hỏi ngay lập tức
inquired officially
đã hỏi một cách chính thức
inquired informally
đã hỏi một cách không chính thức
she inquired about the job application process.
Cô ấy hỏi về quy trình nộp đơn xin việc.
the teacher inquired if everyone understood the lesson.
Giáo viên hỏi xem mọi người có hiểu bài học không.
he inquired about the availability of tickets for the concert.
Anh ấy hỏi về tình trạng còn vé cho buổi hòa nhạc.
they inquired whether the package had arrived.
Họ hỏi xem bưu kiện đã đến chưa.
she inquired after her friend's health.
Cô ấy hỏi thăm về tình trạng sức khỏe của bạn mình.
the customer inquired about the return policy.
Khách hàng hỏi về chính sách trả hàng.
he inquired concerning the status of his application.
Anh ấy hỏi về tình trạng của đơn đăng ký của mình.
she inquired if there were any updates on the project.
Cô ấy hỏi xem có bất kỳ cập nhật nào về dự án không.
the journalist inquired into the details of the event.
Nhà báo hỏi về các chi tiết của sự kiện.
during the meeting, he inquired about the budget constraints.
Trong cuộc họp, anh ấy hỏi về những hạn chế về ngân sách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay