invariably

[Mỹ]/ɪnˈveəriəbli/
[Anh]/ɪnˈveriəbli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. luôn luôn theo cùng một cách; liên tục không thay đổi

Câu ví dụ

the experience of hospital invariably disempowers women.

kinh nghiệm ở bệnh viện thường khiến phụ nữ mất quyền lực.

ranch meals are invariably big and hearty.

Các bữa ăn tại nông trại thường rất lớn và thịnh soạn.

the hero is invariably outsmarted by the heroine.

Người hùng thường xuyên bị nữ anh hùng đánh bại.

All things invariably divide into two.

Mọi thứ thường chia thành hai.

We always invariably support him.

Chúng tôi luôn luôn ủng hộ anh ấy.

Saturday evenings he invariably fell asleep.

Vào buổi tối thứ bảy, anh ấy thường xuyên ngủ quên.

It invariably rains when he goes there.

Thường xuyên có mưa khi anh ấy đến đó.

he was a polite man, invariably correct and pleasant with Mrs Collins.

Anh ấy là một người đàn ông lịch sự, luôn đúng mực và dễ mến với bà Collins.

It's invariably wet when I take my holidays.

Thường xuyên có mưa khi tôi đi nghỉ.

He is invariably alert, usually enthusiastic, and always willing to tackle a new problem, usually with verve and irrepressibility.

Anh ấy luôn cảnh giác, thường nhiệt tình và luôn sẵn sàng đối phó với một vấn đề mới, thường là với sự nhiệt tình và không thể ngăn cản.

Airmail paper: Light-weight, high grade writing papers invariably made from rag for strength. One of the common usages is for aerogramme.

Giấy thư hàng không: Giấy viết chất lượng cao, nhẹ, thường được làm từ sợi để tăng độ bền. Một trong những công dụng phổ biến là cho thư hàng không.

At the clinic, Jana observed that if a woman had undergone a tubectomy, for which she had received money from a population-control program, she invariably blamed any subsequent health problems on it.

Tại phòng khám, Jana nhận thấy rằng nếu một phụ nữ đã trải qua thủ thuật thắt ống tử cung, và đã nhận được tiền từ một chương trình kiểm soát dân số, cô ấy thường đổ lỗi cho nó bất kỳ vấn đề sức khỏe nào sau đó.

Ví dụ thực tế

The spade was not invariably called a bloody shovel.

Xẻng không phải lúc nào cũng được gọi là xẻng đẫm máu.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

Urban areas invariably attempt to command the lion's share of investment in public services.

Các khu vực đô thị thường xuyên nỗ lực để giành được phần lớn khoản đầu tư vào các dịch vụ công.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Invariably the migrants' ambitions are to reach Western Europe.

Nguyên nhân là những tham vọng của người di cư thường là đến được Châu Âu.

Nguồn: VOA Standard Speed March 2016 Compilation

Making great food accompanied with great friends was invariably a winner.

Làm món ăn ngon đi kèm với bạn bè tuyệt vời thường là một chiến thắng.

Nguồn: Thanksgiving Matters

Unexpected, invariably complex, beautiful relationships between millions of plants and animals.

Những mối quan hệ phức tạp, đẹp đẽ và không ngờ, thường xuyên xảy ra giữa hàng triệu loài thực vật và động vật.

Nguồn: The secrets of our planet.

Mrs.Castel was invariably standing there on the porch waiting for her son.

Bà Castel thường xuyên đứng ở đó trên hành lang chờ con trai bà.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

When any one spoke to him he invariably laughed in an agreeable, colorless way.

Bất cứ khi nào ai đó nói chuyện với anh ấy, anh ấy thường xuyên cười một cách dễ chịu, vô cảm.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

Despite his supporting role, he invariably left a deep impression on those he met.

Bất chấp vai trò hỗ trợ của anh ấy, anh ấy thường xuyên để lại ấn tượng sâu sắc cho những người anh ấy gặp.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Whenever this thought occurred, Harry invariably slid off his bed and began pacing again.

Bất cứ khi nào điều này xảy ra, Harry thường xuyên trượt ra khỏi giường và bắt đầu đi lại.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

It would if identical twins are more alike than fraternal and they invariably are.

Nó sẽ như vậy nếu sinh đôi giống nhau giống nhau hơn so với sinh đôi khác và chúng thường xuyên như vậy.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay