ironss

[Mỹ]/ˈaɪənz/
[Anh]/ˈaɪərnz/

Dịch

n. xích hoặc vòng kim loại dùng để trói tay hoặc chân của tù nhân; xiềng xích; cùm.

Câu ví dụ

the golfer chose the right irons for the distance.

Người chơi golf đã chọn đúng gậy sắt cho khoảng cách.

the blacksmith hammered hot iron on the anvil.

Thợ rèn đã nung gậy sắt trên đe.

she lifted the heavy irons at the gym.

Cô ấy nâng những gậy sắt nặng ở phòng gym.

the set of irons includes different clubs.

Bộ gậy sắt bao gồm các loại gậy khác nhau.

he polished his irons before the tournament.

Anh ấy đánh bóng gậy sắt của mình trước giải đấu.

the old irons are now museum exhibits.

Những gậy sắt cổ xưa hiện là các hiện vật trưng bày trong bảo tàng.

she practices swinging irons every morning.

Cô ấy luyện tập vung gậy sắt mỗi buổi sáng.

the irons clanged loudly in the factory.

Những gậy sắt vang lên lớn trong nhà máy.

he collected vintage irons from the 1920s.

Anh ấy sưu tầm gậy sắt cổ điển từ những năm 1920.

the irons broke after years of use.

Những gậy sắt bị hỏng sau nhiều năm sử dụng.

she sells quality irons at the sports store.

Cô ấy bán gậy sắt chất lượng tại cửa hàng thể thao.

the irons came from a famous manufacturer.

Những gậy sắt có nguồn gốc từ một nhà sản xuất nổi tiếng.

different irons serve different purposes.

Các loại gậy sắt khác nhau phục vụ các mục đích khác nhau.

the irons rang as they hit the metal.

Những gậy sắt kêu vang khi chúng va vào kim loại.

he tested the new irons on the course.

Anh ấy đã thử những gậy sắt mới trên sân golf.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay