irony

[Mỹ]/ˈaɪrəni/
[Anh]/ˈaɪrəni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tình huống được đặc trưng bởi sự không phù hợp giữa những gì được mong đợi và những gì thực sự xảy ra; một sự kiện trái ngược với những gì được mong đợi; một tình huống gây cười hoặc hài hước vì nó trái ngược với những gì được mong đợi.
Word Forms
số nhiềuironies

Cụm từ & Cách kết hợp

situational irony

mỉa mai tình huống

dramatic irony

mỉa mai kịch tính

verbal irony

mỉa mai lời nói

Câu ví dụ

an irony grey colour.

một màu xám mỉa mai.

the complex meaning of irony is only graspable in context.

Ý nghĩa phức tạp của sự mỉa mai chỉ có thể nắm bắt được trong ngữ cảnh.

By a cruel irony of fate, the wealthy man died heirless.

Bởi một sự mỉa mai tàn nhẫn của số phận, người đàn ông giàu có qua đời mà không để lại người thừa kế.

It's the irony of fate that the one who always preached about healthy eating ended up with a major sweet tooth.

Thật là một sự mỉa mai của số phận khi người luôn rao giảng về ăn uống lành mạnh lại có một sở thích lớn với đồ ngọt.

The irony of the situation was that the fire station burned down because of a faulty electrical system.

Sự mỉa mai của tình huống là nhà cứu hỏa bị cháy do hệ thống điện bị lỗi.

The irony of the story is that the thief returned the stolen goods to the police station because he felt guilty.

Sự mỉa mai của câu chuyện là kẻ trộm đã trả lại hàng hóa bị đánh cắp cho đồn cảnh sát vì anh ta cảm thấy hối hận.

It's an irony of life that the person who claimed to hate drama the most always ended up in the middle of it.

Thật là một sự mỉa mai của cuộc sống khi người nói ghét kịch tính nhất lại luôn luôn vướng vào giữa nó.

The irony of the situation is that the car broke down right after the mechanic declared it in perfect condition.

Sự mỉa mai của tình huống là chiếc xe bị hỏng ngay sau khi thợ máy tuyên bố nó trong tình trạng hoàn hảo.

The irony of the matter is that the strict teacher's own child was caught cheating on the exam.

Sự mỉa mai của vấn đề là chính đứa con của giáo viên nghiêm khắc nhất đã bị bắt gặp khi gian lận trong kỳ thi.

It's an irony of history that the peace treaty led to even more conflicts between the two nations.

Thật là một sự mỉa mai của lịch sử khi hiệp ước hòa bình dẫn đến nhiều cuộc xung đột hơn giữa hai quốc gia.

The irony of the situation was that the firefighter slipped on a banana peel while rushing to put out a fire.

Sự mỉa mai của tình huống là người lính cứu hỏa bị trượt chân trên vỏ chuối khi đang vội vã dập tắt đám cháy.

She couldn't help but laugh at the irony of her getting a speeding ticket right after boasting about her driving skills.

Cô ấy không thể không bật cười trước sự mỉa mai khi cô ấy bị phạt vì vượt quá tốc độ ngay sau khi khoe khoang về kỹ năng lái xe của mình.

Ví dụ thực tế

And I think he is using some irony here.Making a joke here.

Tôi nghĩ anh ấy đang sử dụng một chút mỉa mai ở đây. Đang đùa đấy.

Nguồn: 6 Minute English

That was the irony of my situation.

Đó là sự mỉa mai trong hoàn cảnh của tôi.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Marriage is an institution fraught with ironies.

Hôn nhân là một thiết chế đầy rẫy những mỉa mai.

Nguồn: The Good Wife Season 1

For Brazilians that would have a delicious irony.

Với người Brazil, điều đó sẽ có một sự mỉa mai thú vị.

Nguồn: The Economist - Technology

The irony is just occurring to me.

Tôi mới nhận ra sự mỉa mai.

Nguồn: Modern Family - Season 02

It's a sweet irony of history, isn't it?

Đó là một sự mỉa mai ngọt ngào của lịch sử, phải không?

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Just like you told her you did! Just pointing out the irony.

Giống như bạn đã nói với cô ấy là bạn đã làm! Chỉ ra sự mỉa mai thôi.

Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)

Did he not see the irony in what he'd said?

Anh ấy có thấy sự mỉa mai trong những gì anh ấy đã nói không?

Nguồn: The Lion King (audiobook)

You do see the irony of this, right?

Bạn có thấy sự mỉa mai của điều này, đúng không?

Nguồn: Modern Family - Season 10

For many Brits, Peter Mandelson's accolade has an especially sweet irony.

Với nhiều người Anh, sự vinh danh của Peter Mandelson lại có một sự mỉa mai đặc biệt ngọt ngào.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay