joe

[Mỹ]/dʒəʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên riêng nam, thường được sử dụng trong các tên ở Mỹ, Joe.

Cụm từ & Cách kết hợp

joe biden

joe biden

joe miller

joe miller

old black joe

old black joe

Câu ví dụ

Joe is a talented musician.

Joe là một nhạc sĩ tài năng.

Let's grab a cup of joe before the meeting.

Chúng ta hãy uống một tách cà phê trước cuộc họp.

Joe always goes the extra mile to help others.

Joe luôn nỗ lực hết mình để giúp đỡ người khác.

I heard Joe is throwing a party this weekend.

Tôi nghe nói Joe sẽ tổ chức một bữa tiệc vào cuối tuần này.

Joe's sense of humor always lightens the mood.

Khiếu hài hước của Joe luôn làm mọi thứ trở nên vui vẻ hơn.

Do you know Joe's favorite color?

Bạn có biết màu yêu thích của Joe không?

Joe and Sarah make a great team at work.

Joe và Sarah tạo thành một đội tuyệt vời tại nơi làm việc.

Joe's dedication to his craft is truly inspiring.

Sự tận tâm của Joe với công việc của anh ấy thực sự truyền cảm hứng.

I'll ask Joe to pick up the groceries on his way home.

Tôi sẽ nhờ Joe mua thực phẩm trên đường về nhà.

Joe's positive attitude is contagious.

Tư duy tích cực của Joe rất dễ lây lan.

Ví dụ thực tế

The best ones Broadcast the Breakfast Joe.

Những người tốt nhất phát sóng chương trình Breakfast Joe.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Next up, Prairie Joe's, what's a pit master?

Tiếp theo, Prairie Joe's, một pit master là gì?

Nguồn: Connection Magazine

Tom has more trouble because a bad man named Injun Joe is looking for him.

Tom gặp nhiều rắc rối hơn vì một người đàn ông xấu tên là Injun Joe đang tìm kiếm anh ta.

Nguồn: Foreign Language Teaching and Research Press Junior Middle School English

He also finds Injun Joe's treasure box and takes it away.

Anh ta cũng tìm thấy hộp kho báu của Injun Joe và lấy nó đi.

Nguồn: Foreign Language Teaching and Research Press Junior Middle School English

You know, I mean, God did take time out of his busy schedule to bless these Sloppy Joes.

Bạn biết đấy, ý tôi là, Chúa đã dành thời gian trong lịch trình bận rộn của Ngài để ban phước cho những món Sloppy Joes này.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

" You killed the doctor, " Injun Joe lied to Potter.

" Anh đã giết bác sĩ, " Injun Joe nói dối Potter.

Nguồn: The Adventures of Tom Sawyer (Simplified Edition)

" But Injun Joe may be inside! " he cried.

" Nhưng Injun Joe có thể ở bên trong! " anh ta kêu lên.

Nguồn: The Adventures of Tom Sawyer (Simplified Edition)

What that? I thought, uh, we were having Sloppy Joes.

Cái gì vậy? Tôi nghĩ, ừm, chúng ta đang ăn Sloppy Joes.

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

" Dear Joe, wanna share a half of my fruit roll-ups? "

" Joe thân mến, bạn có muốn chia sẻ một nửa miếng trái cây cuộn của tôi không?"

Nguồn: Modern Family - Season 10

I make my famous sloppy Jays, which are really sloppy joes...but made by Jay, which they love.

Tôi làm món sloppy Jays trứ danh của mình, thực ra là Sloppy Joes...nhưng được làm bởi Jay, mà họ rất thích.

Nguồn: Modern Family - Season 01

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay