joinery

[Mỹ]/'dʒɒɪnərɪ/
[Anh]/'dʒɔɪnəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghề mộc;sản phẩm nghề mộc
Word Forms
số nhiềujoineries

Cụm từ & Cách kết hợp

wood joinery

mộc ghép

joinery technique

kỹ thuật mộc

Câu ví dụ

Sliced veneer for decoration(substitute for Walnut).Cabinets,joinery,pianos and turnery.

Gỗ veneer cắt lát để trang trí (thay thế cho gỗ óc chó). Tủ, đồ nội thất, đàn piano và đồ mỹ nghệ.

The joinery on this antique table is exquisite.

Độ hoàn thiện của chiếc bàn cổ này thật tuyệt vời.

He learned the art of joinery from his grandfather.

Anh ấy đã học nghề mộc từ ông nội của mình.

The joinery in this cabinet is very well done.

Độ hoàn thiện của chiếc tủ này rất tốt.

Joinery requires precision and attention to detail.

Nghề mộc đòi hỏi sự chính xác và chú ý đến chi tiết.

The joinery in traditional Japanese houses is known for its craftsmanship.

Nghề mộc trong các ngôi nhà truyền thống Nhật Bản nổi tiếng với kỹ năng thủ công.

He specializes in traditional timber joinery techniques.

Anh ấy chuyên về các kỹ thuật mộc truyền thống.

The joinery in this furniture is strong and durable.

Độ hoàn thiện của đồ nội thất này chắc chắn và bền.

She studied joinery at a vocational school.

Cô ấy đã học nghề mộc tại một trường dạy nghề.

The joinery workshop offers classes for beginners.

Xưởng mộc cung cấp các lớp học dành cho người mới bắt đầu.

The joinery in this building reflects a blend of modern and traditional styles.

Nghề mộc trong tòa nhà này thể hiện sự kết hợp giữa phong cách hiện đại và truyền thống.

Ví dụ thực tế

Nobody else makes loud speakers using solid wood joinery construction not today.... not that I know ever.

Không còn ai sản xuất loa lớn bằng kết cấu ghép gỗ đặc bằng gỗ khác ngày hôm nay... hoặc bất cứ lúc nào tôi biết.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

Which will be joined together to create loud speaker enclosures amplifier enclosures, horns, all using meticulous hand done joinery that allows the wood to expand and contract in your home.

Những bộ phận này sẽ được ghép lại với nhau để tạo ra các hộp loa lớn, hộp đựng bộ khuếch đại, loa, tất cả đều sử dụng kết cấu ghép thủ công tỉ mỉ cho phép gỗ giãn nở và co lại trong nhà của bạn.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay