research laboratories
phòng thí nghiệm nghiên cứu
clinical laboratories
phòng thí nghiệm lâm sàng
testing laboratories
phòng thí nghiệm kiểm thử
laboratories staff
nhân viên phòng thí nghiệm
laboratories equipment
thiết bị phòng thí nghiệm
laboratories analysis
phân tích phòng thí nghiệm
laboratories safety
an toàn phòng thí nghiệm
laboratories management
quản lý phòng thí nghiệm
environmental laboratories
phòng thí nghiệm môi trường
laboratories standards
tiêu chuẩn phòng thí nghiệm
many scientific discoveries are made in laboratories.
Nhiều khám phá khoa học được thực hiện trong các phòng thí nghiệm.
our company has several state-of-the-art laboratories.
Công ty của chúng tôi có một số phòng thí nghiệm hiện đại.
laboratories play a crucial role in medical research.
Các phòng thí nghiệm đóng vai trò quan trọng trong nghiên cứu y học.
students conduct experiments in their school laboratories.
Học sinh thực hiện các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm của trường.
high-tech laboratories require significant funding.
Các phòng thí nghiệm công nghệ cao đòi hỏi nguồn tài trợ đáng kể.
safety protocols are essential in chemical laboratories.
Các quy trình an toàn là rất cần thiết trong các phòng thí nghiệm hóa chất.
laboratories often collaborate with universities for research projects.
Các phòng thí nghiệm thường hợp tác với các trường đại học cho các dự án nghiên cứu.
new technologies are constantly being developed in laboratories.
Các công nghệ mới liên tục được phát triển trong các phòng thí nghiệm.
laboratories must adhere to strict regulatory standards.
Các phòng thí nghiệm phải tuân thủ các tiêu chuẩn quy định nghiêm ngặt.
we need to upgrade our laboratories to improve efficiency.
Chúng ta cần nâng cấp phòng thí nghiệm của mình để cải thiện hiệu quả.
research laboratories
phòng thí nghiệm nghiên cứu
clinical laboratories
phòng thí nghiệm lâm sàng
testing laboratories
phòng thí nghiệm kiểm thử
laboratories staff
nhân viên phòng thí nghiệm
laboratories equipment
thiết bị phòng thí nghiệm
laboratories analysis
phân tích phòng thí nghiệm
laboratories safety
an toàn phòng thí nghiệm
laboratories management
quản lý phòng thí nghiệm
environmental laboratories
phòng thí nghiệm môi trường
laboratories standards
tiêu chuẩn phòng thí nghiệm
many scientific discoveries are made in laboratories.
Nhiều khám phá khoa học được thực hiện trong các phòng thí nghiệm.
our company has several state-of-the-art laboratories.
Công ty của chúng tôi có một số phòng thí nghiệm hiện đại.
laboratories play a crucial role in medical research.
Các phòng thí nghiệm đóng vai trò quan trọng trong nghiên cứu y học.
students conduct experiments in their school laboratories.
Học sinh thực hiện các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm của trường.
high-tech laboratories require significant funding.
Các phòng thí nghiệm công nghệ cao đòi hỏi nguồn tài trợ đáng kể.
safety protocols are essential in chemical laboratories.
Các quy trình an toàn là rất cần thiết trong các phòng thí nghiệm hóa chất.
laboratories often collaborate with universities for research projects.
Các phòng thí nghiệm thường hợp tác với các trường đại học cho các dự án nghiên cứu.
new technologies are constantly being developed in laboratories.
Các công nghệ mới liên tục được phát triển trong các phòng thí nghiệm.
laboratories must adhere to strict regulatory standards.
Các phòng thí nghiệm phải tuân thủ các tiêu chuẩn quy định nghiêm ngặt.
we need to upgrade our laboratories to improve efficiency.
Chúng ta cần nâng cấp phòng thí nghiệm của mình để cải thiện hiệu quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay