launching

[Mỹ]/'lɔ:ntʃiŋ/
[Anh]/ˈlɔntʃɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động phóng một tên lửa hoặc con tàu; khởi đầu; thả; thiết lập.
Word Forms
hiện tại phân từlaunching
số nhiềulaunchings

Cụm từ & Cách kết hợp

Launching into space

Phóng lên không gian

Launching a website

Khởi chạy một trang web

launching ceremony

lễ ra mắt

launching pad

bệ phóng

Câu ví dụ

the ceremony of launching a ship

buổi lễ hạ thủy tàu

launching into the saga of her engagement.

đào sâu vào câu chuyện về sự đính hôn của cô ấy.

launching pad (=launch pad)

khởi hành; bệ phóng

We got a fix on the missile launching site.

Chúng tôi đã xác định được vị trí của bệ phóng tên lửa.

John is launching his son on a career in banking.

John đang tạo điều kiện cho con trai mình bắt đầu sự nghiệp trong lĩnh vực ngân hàng.

They are launching out into a series of scientific experiments.

Họ đang bắt đầu một loạt các thí nghiệm khoa học.

The rocket lifted off from its launching pad.

Tên lửa đã cất cánh từ bệ phóng của nó.

This is not a suitable time for launching forth on a new business undertaking.

Đây không phải là thời điểm thích hợp để bắt đầu một dự án kinh doanh mới.

soft missile launching sites; a soft target.

Các vị trí phóng tên lửa dễ bị tổn thương; một mục tiêu dễ dàng.

People come from everywhere to celebrate the success of the launching of the first sattelite.

Mọi người từ khắp nơi trên thế giới đến ăn mừng sự thành công của việc phóng vệ tinh đầu tiên.

the heads-up came just in time to stop the tanks from launching the final assault.

Thông tin cảnh báo đến kịp thời để ngăn chặn xe tăng tiến hành cuộc tấn công cuối cùng.

he has been trying to prod the White House into launching an anti-poverty programme.

Anh ta đã cố gắng thúc giục Nhà Trắng khởi động một chương trình chống đói nghèo.

It is found that the flexible hose easily enwind under some launching operation modes by numerical simulation.

Bằng mô phỏng số, người ta thấy rằng ống mềm dễ bị vướng vào trong một số chế độ hoạt động phóng.

In 2005, PAH enter China companion animal market by launching revolution, a high efficacy parasiticide for dog and cat.

Năm 2005, PAH đã bước chân vào thị trường thú cưng đi kèm của Trung Quốc bằng cách ra mắt Revolution, một loại thuốc diệt ký sinh trùng có hiệu quả cao cho chó và mèo.

The people all over the country exulted in the success in launching a new satellite.

Người dân trên khắp cả nước vui mừng về sự thành công trong việc phóng một vệ tinh mới.

At its farthest end, three glaciers meet to dump their effluvia into the milky grey glacial water, launching massive igloo icebergs into the lake with thunderous splashes.

Ở cuối cùng nhất, ba sông băng gặp nhau để đổ các chất thải của chúng vào nước sông băng màu xám sữa, phóng những tảng băng trôi hình igloo khổng lồ vào hồ với những tiếng vỗ mạnh mẽ.

Ví dụ thực tế

North Korea has been launching rockets into the ocean.

Triều Tiên đã liên tục phóng tên lửa ra biển.

Nguồn: CNN Listening March 2014 Compilation

And here he used 'monsoon on steroids' when he was launching an appeal.

Và ở đây, anh ta đã sử dụng cụm 'mùa mưa tăng cường' khi kêu gọi.

Nguồn: Learn English by following hot topics.

I had to check my calendar to make sure product wasn't launching that day.

Tôi phải kiểm tra lịch của mình để đảm bảo sản phẩm không được ra mắt vào ngày hôm đó.

Nguồn: Interviews with CEOs of the Fortune Global 500.

He accused Israel of launching an air strike on the hospital.

Anh ta cáo buộc Israel đã tiến hành một cuộc không kích vào bệnh viện.

Nguồn: BBC Listening of the Month

Seems you almost succeeded in launching it.

Có vẻ như bạn đã gần như thành công trong việc ra mắt nó.

Nguồn: Person of Interest Season 5

North Korea on Saturday launching a significant missile.

Vào thứ Bảy, Triều Tiên đã phóng một tên lửa quan trọng.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

Yesterday, NASA launching its long-awaited Artemis moon rocket.

Ngày hôm qua, NASA đã phóng tên lửa Artemis lên mặt trăng sau nhiều mong đợi.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2022 Compilation

Jack shouldn't be launching Biomax right now.

Jack không nên ra mắt Biomax ngay bây giờ.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

Okay, everybody, in final launching positions?

Được rồi, mọi người, đã sẵn sàng ở vị trí phóng cuối cùng chưa?

Nguồn: Modern Family - Season 03

And Israel which is launching airstrikes in the south.

Và Israel, nước đang tiến hành các cuộc không kích ở miền nam.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2018

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay