lawbreaking behavior
hành vi vi phạm pháp luật
lawbreaking activities
các hoạt động vi phạm pháp luật
lawbreaking actions
các hành động vi phạm pháp luật
lawbreaking conduct
hành vi vi phạm pháp luật
lawbreaking individuals
những cá nhân vi phạm pháp luật
lawbreaking incidents
các vụ việc vi phạm pháp luật
lawbreaking organizations
các tổ chức vi phạm pháp luật
lawbreaking policies
các chính sách vi phạm pháp luật
lawbreaking practices
các phương pháp vi phạm pháp luật
lawbreaking trends
xu hướng vi phạm pháp luật
lawbreaking can lead to severe consequences.
Việc vi phạm pháp luật có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
many people are unaware of the lawbreaking activities happening around them.
Nhiều người không nhận thức được về các hành vi vi phạm pháp luật đang diễn ra xung quanh họ.
lawbreaking should not be tolerated in our society.
Vi phạm pháp luật không nên được dung thứ trong xã hội của chúng ta.
they were arrested for lawbreaking during the protest.
Họ đã bị bắt vì vi phạm pháp luật trong cuộc biểu tình.
lawbreaking often stems from a lack of awareness.
Vi phạm pháp luật thường bắt nguồn từ sự thiếu nhận thức.
we need stricter laws to prevent lawbreaking.
Chúng ta cần những luật pháp nghiêm khắc hơn để ngăn chặn vi phạm pháp luật.
lawbreaking can damage a community's reputation.
Vi phạm pháp luật có thể làm tổn hại đến danh tiếng của một cộng đồng.
education plays a key role in reducing lawbreaking.
Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu vi phạm pháp luật.
he has a history of lawbreaking that concerns his family.
Anh ta có tiền án tiền lệ về vi phạm pháp luật khiến gia đình lo lắng.
lawbreaking is often a cry for help from those in need.
Vi phạm pháp luật thường là tiếng kêu cứu giúp đỡ từ những người đang cần giúp đỡ.
lawbreaking behavior
hành vi vi phạm pháp luật
lawbreaking activities
các hoạt động vi phạm pháp luật
lawbreaking actions
các hành động vi phạm pháp luật
lawbreaking conduct
hành vi vi phạm pháp luật
lawbreaking individuals
những cá nhân vi phạm pháp luật
lawbreaking incidents
các vụ việc vi phạm pháp luật
lawbreaking organizations
các tổ chức vi phạm pháp luật
lawbreaking policies
các chính sách vi phạm pháp luật
lawbreaking practices
các phương pháp vi phạm pháp luật
lawbreaking trends
xu hướng vi phạm pháp luật
lawbreaking can lead to severe consequences.
Việc vi phạm pháp luật có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
many people are unaware of the lawbreaking activities happening around them.
Nhiều người không nhận thức được về các hành vi vi phạm pháp luật đang diễn ra xung quanh họ.
lawbreaking should not be tolerated in our society.
Vi phạm pháp luật không nên được dung thứ trong xã hội của chúng ta.
they were arrested for lawbreaking during the protest.
Họ đã bị bắt vì vi phạm pháp luật trong cuộc biểu tình.
lawbreaking often stems from a lack of awareness.
Vi phạm pháp luật thường bắt nguồn từ sự thiếu nhận thức.
we need stricter laws to prevent lawbreaking.
Chúng ta cần những luật pháp nghiêm khắc hơn để ngăn chặn vi phạm pháp luật.
lawbreaking can damage a community's reputation.
Vi phạm pháp luật có thể làm tổn hại đến danh tiếng của một cộng đồng.
education plays a key role in reducing lawbreaking.
Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc giảm thiểu vi phạm pháp luật.
he has a history of lawbreaking that concerns his family.
Anh ta có tiền án tiền lệ về vi phạm pháp luật khiến gia đình lo lắng.
lawbreaking is often a cry for help from those in need.
Vi phạm pháp luật thường là tiếng kêu cứu giúp đỡ từ những người đang cần giúp đỡ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay