lecturer

[Mỹ]/ˈlektʃərə(r)/
[Anh]/ˈlektʃərər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giảng viên
Word Forms
số nhiềulecturers

Cụm từ & Cách kết hợp

college lecturer

giảng viên cao đẳng

guest lecturer

giảng viên khách mời

visiting lecturer

giảng viên thỉnh giảng

adjunct lecturer

giảng viên bổ sung

senior lecturer

giảng viên cao cấp

Câu ví dụ

a lecturer with a large following.

một giảng viên có lượng người theo dõi lớn.

The lecturer phrased monotonously.

Giảng viên diễn đạt một cách đơn điệu.

The lecturer spouted for hours.

Giảng viên thao thao bất tuyệt trong nhiều giờ.

a prolix, tedious lecturer;

một giảng viên dài dòng, nhàm chán;

The lecturer droned on for hours.

Giảng viên lảm nhảm trong nhiều giờ.

a lecturer in German at Plymouth University

một giảng viên dạy tiếng Đức tại Đại học Plymouth.

she got a job deputizing for a lecturer on maternity leave.

Cô ấy có được một công việc thay thế cho một giảng viên nghỉ thai.

a lecturer who had openly criticized the government.

một giảng viên đã công khai chỉ trích chính phủ.

the cruise lecturers are academics singing for their supper.

Các diễn giả du lịch là các học giả hát để kiếm sống.

The lecturer is booked for every night of the week.

Giảng viên đã được đặt lịch cho tất cả các đêm trong tuần.

The lecturer merely scratched the surface of the subject.

Giảng viên chỉ mới chạm đến bề mặt của chủ đề.

The lecturer talked at lightning speed.

Giảng viên nói với tốc độ chóng vánh.

The lecturer tried to settle the audience down.

Giảng viên cố gắng xoa dịu khán giả.

a pompous lecturer strutting back and forth across the stage;

một giảng viên tự cao tự đại đi lại trên sân khấu;

The lecturer continued that civil law was different to criminal law.

Giảng viên tiếp tục nói rằng luật dân sự khác với luật hình sự.

I've been instructed to wait here until the lecturer arrives.

Tôi đã được hướng dẫn phải chờ ở đây cho đến khi giảng viên đến.

Dr.George Fieldman, a lecturer in psychology at Buckingham Chilterns University College, offers an explanation.

Bác sĩ George Fieldman, một giảng viên tâm lý học tại Buckingham Chilterns University College, đưa ra một lời giải thích.

The lecturer spoke very clearly so that we could hear every word.

Giảng viên nói rất rõ ràng để chúng tôi có thể nghe thấy mọi lời nói.

As both a novelist and a university lecturer, she has another string to her bow.

Với tư cách là cả một nhà văn tiểu thuyết và một giảng viên đại học, cô ấy có thêm một lợi thế khác.

The lecturer told a few jokes and anecdotes to add color to his talk.

Giảng viên đã kể một vài câu chuyện hài hước và những câu chuyện ngắn gọn để làm cho bài giảng của anh ấy thêm sinh động.

Ví dụ thực tế

Doctor Mark Alexander is senior lecturer of English at Glasgow University.

Bác sĩ Mark Alexander là giảng viên cao cấp của khoa tiếng Anh tại Đại học Glasgow.

Nguồn: BBC Listening January 2015 Collection

Megan Argo is a senior lecturer in astrophysics at the University of Central Lancashire.

Megan Argo là giảng viên cao cấp về vật lý thiên văn tại Đại học Central Lancashire.

Nguồn: BBC Listening of the Month

You will hear a British University lecturer in music talking about concerts in an arts festival.

Bạn sẽ nghe một giảng viên âm nhạc của Đại học Anh quốc nói về các buổi hòa nhạc trong một lễ hội nghệ thuật.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 14

471. In the selection the lecturer neglected the negligible negative reflection on the election.

471. Trong phần lựa chọn, giảng viên đã bỏ qua những phản ánh tiêu cực không đáng kể về cuộc bầu cử.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Campbell was a mythologist, writer, and lecturer.

Campbell là một nhà thần thoại học, nhà văn và giảng viên.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

" No." " Has any lecturer dealt with them? "

" Không." "Có giảng viên nào đã giải quyết vấn đề đó chưa?"

Nguồn: The machine has stopped operating.

Kevin Healy, a lecturer in zoology at the National University of Ireland, Galway.

Kevin Healy, một giảng viên về động vật học tại Đại học Quốc gia Ireland, Galway.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American February 2020 Collection

After graduation, he worked there as a lecturer.

Sau khi tốt nghiệp, ông làm việc ở đó với vai trò là giảng viên.

Nguồn: New Standard High School English Compulsory Volume 2 by Foreign Language Teaching and Research Press

And what about the lecturers themselves?

Còn về các giảng viên thì sao?

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 9

However, the lecturer disputes this point.

Tuy nhiên, giảng viên phản đối quan điểm này.

Nguồn: TOEFL Writing Preparation Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay