likes it
thích nó
likes to
thích đến
likes doing
thích làm
liked it
thích rồi
likes them
thích chúng
likes to play
thích chơi
likes eating
thích ăn
likes reading
thích đọc
likes music
thích âm nhạc
likes coffee
thích cà phê
she likes to read mystery novels in her free time.
Cô ấy thích đọc tiểu thuyết trinh thám vào thời gian rảnh rỗi.
do you like pizza with pepperoni and mushrooms?
Bạn có thích pizza với pepperoni và nấm không?
he likes playing basketball with his friends after school.
Anh ấy thích chơi bóng rổ với bạn bè sau giờ học.
my little brother likes watching cartoons on saturday mornings.
Em trai nhỏ của tôi thích xem phim hoạt hình vào sáng thứ bảy.
they like going to the beach during the summer vacation.
Họ thích đi biển vào kỳ nghỉ hè.
i like listening to classical music while i study.
Tôi thích nghe nhạc cổ điển khi tôi học.
our cat likes chasing mice around the garden.
Con mèo của chúng tôi thích đuổi bắt chuột quanh vườn.
he likes trying new restaurants and different cuisines.
Anh ấy thích thử các nhà hàng mới và các món ăn khác nhau.
she likes wearing bright colors and stylish clothes.
Cô ấy thích mặc quần áo sáng màu và thời trang.
do you like hiking in the mountains on weekends?
Bạn có thích đi bộ đường dài trên núi vào cuối tuần không?
my parents like traveling to different countries around the world.
Bố mẹ tôi thích đi du lịch đến các quốc gia khác nhau trên thế giới.
i like the feeling of warm sunshine on my skin.
Tôi thích cảm giác ấm áp của ánh nắng trên da tôi.
likes it
thích nó
likes to
thích đến
likes doing
thích làm
liked it
thích rồi
likes them
thích chúng
likes to play
thích chơi
likes eating
thích ăn
likes reading
thích đọc
likes music
thích âm nhạc
likes coffee
thích cà phê
she likes to read mystery novels in her free time.
Cô ấy thích đọc tiểu thuyết trinh thám vào thời gian rảnh rỗi.
do you like pizza with pepperoni and mushrooms?
Bạn có thích pizza với pepperoni và nấm không?
he likes playing basketball with his friends after school.
Anh ấy thích chơi bóng rổ với bạn bè sau giờ học.
my little brother likes watching cartoons on saturday mornings.
Em trai nhỏ của tôi thích xem phim hoạt hình vào sáng thứ bảy.
they like going to the beach during the summer vacation.
Họ thích đi biển vào kỳ nghỉ hè.
i like listening to classical music while i study.
Tôi thích nghe nhạc cổ điển khi tôi học.
our cat likes chasing mice around the garden.
Con mèo của chúng tôi thích đuổi bắt chuột quanh vườn.
he likes trying new restaurants and different cuisines.
Anh ấy thích thử các nhà hàng mới và các món ăn khác nhau.
she likes wearing bright colors and stylish clothes.
Cô ấy thích mặc quần áo sáng màu và thời trang.
do you like hiking in the mountains on weekends?
Bạn có thích đi bộ đường dài trên núi vào cuối tuần không?
my parents like traveling to different countries around the world.
Bố mẹ tôi thích đi du lịch đến các quốc gia khác nhau trên thế giới.
i like the feeling of warm sunshine on my skin.
Tôi thích cảm giác ấm áp của ánh nắng trên da tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay