lilac

[Mỹ]/'laɪlək/
[Anh]/'laɪlək/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. màu tím nhạt; hoa oải hương; oải hương tím
adj. tím nhạt
Word Forms
số nhiềulilacs

Cụm từ & Cách kết hợp

purple lilac

hoa lilac tím

fragrant lilac flowers

hoa lilac thơm

beautiful lilac bush

cây bụi lilac xinh đẹp

bouquet of lilac

bó hoa lilac

blooming lilac tree

cây lilac nở hoa

Câu ví dụ

the fragrance of lilacs;

hương thơm của hoa tử đinh lý;

Pretty soon the lilacs would be in bloom.

Trong tương lai gần, hoa lilac sẽ nở.

The air was filled with the scent of lilac.

Không khí tràn ngập hương thơm của hoa lilac.

He wore a sprig of lilac in his button hole.

Anh ấy đeo một nhánh lilac trên khuy áo.

They planted lilacs to hedge the yard.

Họ trồng hoa lilac để tạo hàng rào xung quanh sân.

Twilight was sweet with the smell of lilac and freshly turned earth.

Bóng tối ngọt ngào với mùi hoa tử đinh lý và đất mới đào.

When they naturalize or spread across a lawn or garden they create a wonderful lilac haze.

Khi chúng tự nhiên hóa hoặc lan rộng trên bãi cỏ hoặc vườn, chúng tạo ra một màu lilac tuyệt đẹp.

The price is so high because lilacs are out of season now.

Giá cả quá cao vì hoa lilac không phải mùa vụ hiện tại.

sniffed the lilacs; sniffed the breeze for traces of smoke.

Anh ta ngửi hoa lilac; ngửi gió để tìm kiếm dấu vết của khói.

As the car pulled away,the woman in the wheelchair waved and clutched the lilacs to her heart.

Khi chiếc xe lăn bánh, người phụ nữ trên xe lăn vẫy tay và ôm chặt hoa lilac vào tim.

The priest advanced in his lilac velvet calotte, threw back his hair, and, with an effort, dropped on his knees.

Linh mục tiến lên trong chiếc mũ calotte bằng nhung lilac, vẫy tóc ra sau và, với một nỗ lực, quỳ xuống.

A shrubby plant(Cedronella canariensis) in the mint family, native to Madeira and the Canary Islands, having a large, lilac-to-violet corolla with two lips.

Một loại cây bụi (Cedronella canariensis) thuộc họ bạc hà, bản địa của Madeira và quần đảo Canary, có hoa lớn màu tím nhạt đến tím với hai môi.

Eurasian mint(Mentha pulegium)having small lilac - blue flowers and ovate or nearly orbicular leaves that yield a useful,aromatic oil.

Bạc hà châu Á (Mentha pulegium) có hoa màu lilac-xanh lam nhỏ và lá bầu dục hoặc gần như hình tròn, cho năng suất dầu thơm, có lợi.

9. A Eurasian mint(Mentha pulegium) having small lilac-blue flowers and ovate or nearly orbicular leaves that yield a useful, aromatic oil.

9. Bạc hà châu Á (Mentha pulegium) có hoa màu lilac-xanh lam nhỏ và lá bầu dục hoặc gần như hình tròn, cho năng suất dầu thơm, có lợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay