lineage

[Mỹ]/ˈlɪniɪdʒ/
[Anh]/ˈlɪniɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tổ tiên; dòng họ; nguồn gốc
Word Forms
ngôi thứ ba số ítlineages
số nhiềulineages

Cụm từ & Cách kết hợp

family lineage

phả hệ gia đình

cell lineage

dòng tế bào

Câu ví dụ

8.a pedigreed animal of unmixed lineage; used especially of horses.

8. một giống vật nuôi thuần chủng, không pha trộn dòng máu; thường được sử dụng cho ngựa.

Cook seems to have been the first to coin the term \'speciation\' for the splitting of lineages or \'cladogenesis,\' as opposed to \'anagenesis\' or \'phyletic evolution\' occurring within lineages.

Cook dường như là người đầu tiên đặt ra thuật ngữ 'phân hóa loài' để chỉ sự phân chia các dòng dõi hoặc 'cladogenesis', trái ngược với 'anagenesis' hoặc 'tiến hóa diễn thế' xảy ra trong các dòng dõi.

Take a lineage of microscopic marine animals known as bdelloid rotifers.Most rotifers reproduce sexually, but bdelloid rotifers abandoned sex about 100 million years ago.

Hãy xem xét một dòng dõi của các động vật biển hiển vi được gọi là rotifer bdelloid. Hầu hết rotifer sinh sản hữu tính, nhưng rotifer bdelloid đã từ bỏ tình dục khoảng 100 triệu năm trước.

This duplication acceleration within the ancestral species is significant when compared to lineage-specific rate estimates even after accounting for copy-number polymorphism and homoplasy.

Sự tăng tốc trùng lặp này trong loài tổ tiên là đáng kể so với các ước tính tốc độ đặc hiệu dòng dõi ngay cả sau khi tính đến đa hình thái số lượng bản sao và đồng hình.

He is proud of his royal lineage.

Anh ấy tự hào về dòng dõi hoàng tộc của mình.

The lineage of the royal family can be traced back for centuries.

Dòng dõi của hoàng gia có thể truy nguyên về hàng thế kỷ trước.

They have a strong lineage of artists in their family.

Họ có một dòng dõi mạnh mẽ về các nghệ sĩ trong gia đình.

The lineage of the ancient kings is shrouded in mystery.

Dòng dõi của các vị vua cổ đại bị che phủ bởi bí ẩn.

She is researching her family lineage to learn more about her ancestors.

Cô ấy đang nghiên cứu dòng dõi gia đình của mình để tìm hiểu thêm về tổ tiên của mình.

The lineage of the famous author inspired many aspiring writers.

Dòng dõi của nhà văn nổi tiếng đã truyền cảm hứng cho nhiều nhà văn đầy tham vọng.

Their lineage can be traced back to a small village in the mountains.

Dòng dõi của họ có thể truy nguyên về một ngôi làng nhỏ ở vùng núi.

The lineage of the legendary hero is celebrated in folk tales.

Dòng dõi của người hùng huyền thoại được ca ngợi trong truyện dân gian.

The royal lineage has faced many challenges throughout history.

Dòng dõi hoàng tộc đã phải đối mặt với nhiều thách thức trong suốt lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay