| số nhiều | listeners |
attentive listener
người lắng nghe chăm chú
active listener
người lắng nghe chủ động
good listener
người biết lắng nghe
patient listener
người lắng nghe kiên nhẫn
empathetic listener
người lắng nghe thấu hiểu
We are all faithful listeners to the program.
Chúng tôi đều là những người nghe trung thành của chương trình.
listeners jammed a radio station's switchboard with calls.
Những người nghe đã làm quá tải bảng mạch của một đài phát thanh với rất nhiều cuộc gọi.
the Padre urged his listeners to repent.
Người cha khuyên những người nghe của mình hãy ăn năn.
Listeners wrote in to congratulate the radio actor on his performance.
Người nghe đã viết thư để chúc mừng diễn viên phát thanh vì màn trình diễn của anh ấy.
music that entrances its listeners;
nhạc quyến rũ những người nghe của nó;
this CD should not detract listeners from the other two issues.
CD này không nên làm giảm sự chú ý của người nghe khỏi hai vấn đề khác.
the radio host whipped his listeners into a frenzy.
Người dẫn chương trình radio đã khiến người nghe phấn khích.
A few discriminating listeners heard the flaws in the performance;
Một vài người nghe có năng lực đã nghe thấy những khuyết điểm trong màn trình diễn;
after ten minutes, listener and speaker switch roles.
Sau mười phút, người nghe và người nói đổi vai.
The listener sidetone rating defines the effect of interference sound on the voice quality.
Chỉ số âm lượng bên của người nghe xác định tác động của âm thanh nhiễu lên chất lượng giọng nói.
The radio station had an open line on which listeners could call up to discuss various issues.
Đài phát thanh có một đường dây mở mà người nghe có thể gọi để thảo luận về các vấn đề khác nhau.
The singer charmed her listeners with her sweet voice.
Nữ ca sĩ đã quyến rũ người nghe bằng giọng hát ngọt ngào của mình.
The speaker hammered his point home with examples that the listeners could not deny.
Người nói đã nhấn mạnh quan điểm của mình bằng những ví dụ mà người nghe không thể phủ nhận.
The radio drama was so realistic that it panicked listeners who tuned in after it had begun.
Vở kịch phát thanh rất chân thực đến mức khiến những người nghe bật thính sau khi nó bắt đầu hoảng loạn.
This album will definitely pose challenges to some of you, the listener, as it is “heavier” and raver in every aspect than my previous works.
Album này chắc chắn sẽ đặt ra những thử thách cho một số bạn, người nghe, vì nó
TIM MARLOW: What you are saying to me is absolutely compelling and for our listeners, fortunately they don't have the distraction of a scantly clad girl in the background dancing.
TIM MARLOW: Những gì bạn nói với tôi thực sự rất thuyết phục và đối với những người nghe của chúng tôi, may mắn là họ không bị phân tâm bởi một cô gái ăn mặc hở hang đang nhảy múa ở phía sau.
While telling the story he worked in a few jokes to make his listeners laugh.
Trong khi kể chuyện, anh ấy đã xen vào một vài câu đùa để khiến người nghe của mình bật cười.
Another way to be a good listener is to use reflective language.
Một cách khác để trở thành người lắng nghe tốt là sử dụng ngôn ngữ phản chiếu.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2015 CollectionIt compels you to be a good listener.
Nó khiến bạn phải trở thành người lắng nghe tốt.
Nguồn: The Trumpet SwanAnd thank you to all the listeners for tuning in.
Và xin cảm ơn tất cả những người lắng nghe đã theo dõi.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American November 2021 Collection(6) Deep relationships Introverts are great listeners.
(6) Mối quan hệ sâu sắc. Những người hướng nội là những người lắng nghe tuyệt vời.
Nguồn: The meaning of solitude.Being a good listener helps establish friendship.
Việc trở thành người lắng nghe tốt giúp xây dựng tình bạn.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000The aim is to reach younger listeners.
Mục tiêu là tiếp cận những người nghe trẻ hơn.
Nguồn: VOA Special August 2022 CollectionTwo, give your listeners a reason to care.
Hai, cho người nghe của bạn một lý do để quan tâm.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 CompilationSignposting language means words and phrases which show your listener where you're going.
Ngôn ngữ chỉ đường là những từ và cụm từ cho người nghe biết bạn đang đi đâu.
Nguồn: Oxford University: Business EnglishThe Queen was an excellent listener.
Nữ hoàng là một người lắng nghe xuất sắc.
Nguồn: Celebrity Speech CompilationThis helps your listener to know where you're going.
Điều này giúp người nghe của bạn biết bạn đang đi đâu.
Nguồn: Engvid Super Teacher Rebecca - Business Englishattentive listener
người lắng nghe chăm chú
active listener
người lắng nghe chủ động
good listener
người biết lắng nghe
patient listener
người lắng nghe kiên nhẫn
empathetic listener
người lắng nghe thấu hiểu
We are all faithful listeners to the program.
Chúng tôi đều là những người nghe trung thành của chương trình.
listeners jammed a radio station's switchboard with calls.
Những người nghe đã làm quá tải bảng mạch của một đài phát thanh với rất nhiều cuộc gọi.
the Padre urged his listeners to repent.
Người cha khuyên những người nghe của mình hãy ăn năn.
Listeners wrote in to congratulate the radio actor on his performance.
Người nghe đã viết thư để chúc mừng diễn viên phát thanh vì màn trình diễn của anh ấy.
music that entrances its listeners;
nhạc quyến rũ những người nghe của nó;
this CD should not detract listeners from the other two issues.
CD này không nên làm giảm sự chú ý của người nghe khỏi hai vấn đề khác.
the radio host whipped his listeners into a frenzy.
Người dẫn chương trình radio đã khiến người nghe phấn khích.
A few discriminating listeners heard the flaws in the performance;
Một vài người nghe có năng lực đã nghe thấy những khuyết điểm trong màn trình diễn;
after ten minutes, listener and speaker switch roles.
Sau mười phút, người nghe và người nói đổi vai.
The listener sidetone rating defines the effect of interference sound on the voice quality.
Chỉ số âm lượng bên của người nghe xác định tác động của âm thanh nhiễu lên chất lượng giọng nói.
The radio station had an open line on which listeners could call up to discuss various issues.
Đài phát thanh có một đường dây mở mà người nghe có thể gọi để thảo luận về các vấn đề khác nhau.
The singer charmed her listeners with her sweet voice.
Nữ ca sĩ đã quyến rũ người nghe bằng giọng hát ngọt ngào của mình.
The speaker hammered his point home with examples that the listeners could not deny.
Người nói đã nhấn mạnh quan điểm của mình bằng những ví dụ mà người nghe không thể phủ nhận.
The radio drama was so realistic that it panicked listeners who tuned in after it had begun.
Vở kịch phát thanh rất chân thực đến mức khiến những người nghe bật thính sau khi nó bắt đầu hoảng loạn.
This album will definitely pose challenges to some of you, the listener, as it is “heavier” and raver in every aspect than my previous works.
Album này chắc chắn sẽ đặt ra những thử thách cho một số bạn, người nghe, vì nó
TIM MARLOW: What you are saying to me is absolutely compelling and for our listeners, fortunately they don't have the distraction of a scantly clad girl in the background dancing.
TIM MARLOW: Những gì bạn nói với tôi thực sự rất thuyết phục và đối với những người nghe của chúng tôi, may mắn là họ không bị phân tâm bởi một cô gái ăn mặc hở hang đang nhảy múa ở phía sau.
While telling the story he worked in a few jokes to make his listeners laugh.
Trong khi kể chuyện, anh ấy đã xen vào một vài câu đùa để khiến người nghe của mình bật cười.
Another way to be a good listener is to use reflective language.
Một cách khác để trở thành người lắng nghe tốt là sử dụng ngôn ngữ phản chiếu.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2015 CollectionIt compels you to be a good listener.
Nó khiến bạn phải trở thành người lắng nghe tốt.
Nguồn: The Trumpet SwanAnd thank you to all the listeners for tuning in.
Và xin cảm ơn tất cả những người lắng nghe đã theo dõi.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American November 2021 Collection(6) Deep relationships Introverts are great listeners.
(6) Mối quan hệ sâu sắc. Những người hướng nội là những người lắng nghe tuyệt vời.
Nguồn: The meaning of solitude.Being a good listener helps establish friendship.
Việc trở thành người lắng nghe tốt giúp xây dựng tình bạn.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000The aim is to reach younger listeners.
Mục tiêu là tiếp cận những người nghe trẻ hơn.
Nguồn: VOA Special August 2022 CollectionTwo, give your listeners a reason to care.
Hai, cho người nghe của bạn một lý do để quan tâm.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 CompilationSignposting language means words and phrases which show your listener where you're going.
Ngôn ngữ chỉ đường là những từ và cụm từ cho người nghe biết bạn đang đi đâu.
Nguồn: Oxford University: Business EnglishThe Queen was an excellent listener.
Nữ hoàng là một người lắng nghe xuất sắc.
Nguồn: Celebrity Speech CompilationThis helps your listener to know where you're going.
Điều này giúp người nghe của bạn biết bạn đang đi đâu.
Nguồn: Engvid Super Teacher Rebecca - Business EnglishKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay