| số nhiều | literates |
musically illiterate.See Usage Note at literate
không biết chữ nhạc.Xem Ghi chú về cách sử dụng tại literate
He is the most literate of the whole family.
Anh ấy là người có học vấn nhất trong gia đình.
the assumption of radical differences between the mental attributes of literate and non-literate peoples.
giả định về những khác biệt sâu sắc giữa các phẩm chất tinh thần của người biết chữ và người không biết chữ.
The reports of anthropologist's fieldwork also indicate that the facts of nonliterate society defiladed and distorted by literate society need a new cognition.
Các báo cáo về công tác thực địa của các nhà nhân chủng học cũng cho thấy những thực tế của xã hội không biết chữ bị bóp méo và làm sai lệch bởi xã hội biết chữ cần một nhận thức mới.
musically illiterate.See Usage Note at literate
không biết chữ nhạc.Xem Ghi chú về cách sử dụng tại literate
He is the most literate of the whole family.
Anh ấy là người có học vấn nhất trong gia đình.
the assumption of radical differences between the mental attributes of literate and non-literate peoples.
giả định về những khác biệt sâu sắc giữa các phẩm chất tinh thần của người biết chữ và người không biết chữ.
The reports of anthropologist's fieldwork also indicate that the facts of nonliterate society defiladed and distorted by literate society need a new cognition.
Các báo cáo về công tác thực địa của các nhà nhân chủng học cũng cho thấy những thực tế của xã hội không biết chữ bị bóp méo và làm sai lệch bởi xã hội biết chữ cần một nhận thức mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay