loitering

[Mỹ]/[ˈlɔɪtərɪŋ]/
[Anh]/[ˈloɪtərɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động rảo quanh ở nơi công cộng mà không có mục đích rõ ràng; trạng thái không có mục đích hoặc định hướng rõ ràng.
v. dành thời gian ở nơi công cộng mà không có mục đích cụ thể nào; để lê bước hoặc lảng vảng.

Cụm từ & Cách kết hợp

loitering around

dạo quanh

stop loitering

ngừng tụ tập

loitering ban

người bị cấm tụ tập

loitered there

tụ tập ở đó

loitering youths

thanh niên tụ tập

avoiding loitering

tránh tụ tập

caught loitering

bị bắt vì tụ tập

loitering policy

chính sách về tụ tập

loitering problem

vấn đề tụ tập

after loitering

sau khi tụ tập

Câu ví dụ

he was warned about loitering near the school after hours.

Anh ta đã được cảnh báo về việc lang thang gần trường sau giờ học.

security footage showed several individuals loitering in the parking lot.

Phim ảnh an ninh cho thấy một số cá nhân đang lang thang trong bãi đỗ xe.

loitering is prohibited in this area to ensure public safety.

Việc lang thang bị cấm ở khu vực này để đảm bảo an toàn công cộng.

the police questioned people loitering suspiciously around the bank.

Cảnh sát thẩm vấn những người lang thang một cách đáng ngờ xung quanh ngân hàng.

we don't allow loitering on the premises after closing time.

Chúng tôi không cho phép lang thang trong khuôn viên sau giờ đóng cửa.

the bylaw prohibits loitering and soliciting in the downtown core.

Quy định cấm lang thang và xin ăn trong khu vực trung tâm thành phố.

loitering near the entrance caused complaints from residents.

Việc lang thang gần lối vào đã gây ra những phàn nàn từ cư dân.

the city has strict rules against loitering in public spaces.

Thành phố có những quy tắc nghiêm ngặt chống lại việc lang thang ở những nơi công cộng.

repeated loitering can result in a fine or arrest.

Việc lang thang lặp đi lặp lại có thể dẫn đến bị phạt hoặc bị bắt.

the manager asked them to stop loitering in the hallway.

Người quản lý yêu cầu họ ngừng lang thang trong hành lang.

loitering around the atm is often associated with scams.

Việc lang thang xung quanh máy ATM thường liên quan đến các trò lừa đảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay