lusher

[Mỹ]/[ˈlʌʃə]/
[Anh]/[ˈlʌʃər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người uống nhiều rượu.
adj. Sang trọng; xa xỉ.
adv. Theo cách xa xỉ hoặc xa hoa.

Cụm từ & Cách kết hợp

lusher green

xanh tươi hơn

lusher growth

sự phát triển tươi tốt hơn

becoming lusher

trở nên tươi tốt hơn

a lusher tone

một tông màu tươi sáng hơn

lusher landscape

khung cảnh tươi tốt hơn

lusher foliage

tán lá tươi tốt hơn

lusher sound

âm thanh tươi sáng hơn

lusher color

màu sắc tươi sáng hơn

lusher texture

bề mặt tươi sáng hơn

lusher style

phong cách tươi sáng hơn

Câu ví dụ

the garden boasted a lusher green than any other on the street.

Khu vườn có màu xanh tươi tốt hơn bất kỳ khu vườn nào khác trên phố.

after the rain, the forest floor appeared lusher and more vibrant.

Sau cơn mưa, mặt đất rừng trở nên tươi tốt và sống động hơn.

we hoped for a lusher harvest this year due to the plentiful rain.

Chúng tôi hy vọng sẽ có một vụ mùa bội thu hơn năm nay nhờ mưa nhiều.

the artist depicted a lusher landscape filled with vibrant colors.

Nghệ sĩ đã mô tả một phong cảnh tươi tốt hơn, tràn ngập những màu sắc sống động.

the soil was rich and lusher after the application of fertilizer.

Đất phong phú và tươi tốt hơn sau khi bón phân.

the novel described a lusher, more decadent world than our own.

Cuốn tiểu thuyết mô tả một thế giới tươi đẹp và xa hoa hơn của chúng ta.

the vineyard produced a lusher vintage thanks to the warm summer.

Vườn nho đã tạo ra một loại rượu vang niên vụ ngon hơn nhờ mùa hè ấm áp.

the composer aimed for a lusher, more romantic sound in the piece.

Nhà soạn nhạc hướng tới một âm thanh tươi đẹp và lãng mạn hơn trong bản nhạc.

the valley offered a lusher environment for the endangered species.

Thung lũng cung cấp một môi trường tươi tốt hơn cho loài đang bị đe dọa.

the chef used lusher herbs to enhance the flavor of the dish.

Đầu bếp sử dụng các loại thảo mộc tươi ngon hơn để tăng thêm hương vị cho món ăn.

the documentary showcased a lusher coral reef teeming with life.

Bộ phim tài liệu giới thiệu một rạn san hô tươi tốt, tràn ngập sự sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay