maims

[Mỹ]/meɪmz/
[Anh]/meɪmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm tổn thương ai đó rất nghiêm trọng, gây ra tổn hại vĩnh viễn
n. (Maim) một tên cá nhân; (Ý, Rumani) Maim

Cụm từ & Cách kết hợp

maims animals

làm hại động vật

maims people

làm hại con người

maims lives

làm hại cuộc sống

maims spirit

làm hại tinh thần

maims dreams

làm hại ước mơ

maims culture

làm hại văn hóa

maims health

làm hại sức khỏe

maims society

làm hại xã hội

maims relationships

làm hại các mối quan hệ

maims environment

làm hại môi trường

Câu ví dụ

the accident maims many innocent people.

tai nạn làm nhiều người vô tội bị thương.

war often maims both soldiers and civilians.

chiến tranh thường gây thương tích cho cả binh lính và dân thường.

neglecting safety measures can maim workers.

bỏ qua các biện pháp an toàn có thể gây thương tích cho người lao động.

a wild animal can maim a careless hiker.

động vật hoang dã có thể gây thương tích cho một người đi bộ đường dài bất cẩn.

he was maimed in a tragic motorcycle accident.

anh ta bị thương tích trong một tai nạn xe máy bi thảm.

improper handling of machinery can maim operators.

xử lý máy móc không đúng cách có thể gây thương tích cho người vận hành.

the explosion maimed several bystanders.

vụ nổ đã gây thương tích cho nhiều người đi đường.

she was maimed for life due to the incident.

cô bị thương tích suốt đời vì sự cố đó.

hunting accidents can maim both animals and humans.

tai nạn săn bắn có thể gây thương tích cho cả động vật và người.

careless driving can maim pedestrians.

lái xe bất cẩn có thể gây thương tích cho người đi bộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay