maims animals
làm hại động vật
maims people
làm hại con người
maims lives
làm hại cuộc sống
maims spirit
làm hại tinh thần
maims dreams
làm hại ước mơ
maims culture
làm hại văn hóa
maims health
làm hại sức khỏe
maims society
làm hại xã hội
maims relationships
làm hại các mối quan hệ
maims environment
làm hại môi trường
the accident maims many innocent people.
tai nạn làm nhiều người vô tội bị thương.
war often maims both soldiers and civilians.
chiến tranh thường gây thương tích cho cả binh lính và dân thường.
neglecting safety measures can maim workers.
bỏ qua các biện pháp an toàn có thể gây thương tích cho người lao động.
a wild animal can maim a careless hiker.
động vật hoang dã có thể gây thương tích cho một người đi bộ đường dài bất cẩn.
he was maimed in a tragic motorcycle accident.
anh ta bị thương tích trong một tai nạn xe máy bi thảm.
improper handling of machinery can maim operators.
xử lý máy móc không đúng cách có thể gây thương tích cho người vận hành.
the explosion maimed several bystanders.
vụ nổ đã gây thương tích cho nhiều người đi đường.
she was maimed for life due to the incident.
cô bị thương tích suốt đời vì sự cố đó.
hunting accidents can maim both animals and humans.
tai nạn săn bắn có thể gây thương tích cho cả động vật và người.
careless driving can maim pedestrians.
lái xe bất cẩn có thể gây thương tích cho người đi bộ.
maims animals
làm hại động vật
maims people
làm hại con người
maims lives
làm hại cuộc sống
maims spirit
làm hại tinh thần
maims dreams
làm hại ước mơ
maims culture
làm hại văn hóa
maims health
làm hại sức khỏe
maims society
làm hại xã hội
maims relationships
làm hại các mối quan hệ
maims environment
làm hại môi trường
the accident maims many innocent people.
tai nạn làm nhiều người vô tội bị thương.
war often maims both soldiers and civilians.
chiến tranh thường gây thương tích cho cả binh lính và dân thường.
neglecting safety measures can maim workers.
bỏ qua các biện pháp an toàn có thể gây thương tích cho người lao động.
a wild animal can maim a careless hiker.
động vật hoang dã có thể gây thương tích cho một người đi bộ đường dài bất cẩn.
he was maimed in a tragic motorcycle accident.
anh ta bị thương tích trong một tai nạn xe máy bi thảm.
improper handling of machinery can maim operators.
xử lý máy móc không đúng cách có thể gây thương tích cho người vận hành.
the explosion maimed several bystanders.
vụ nổ đã gây thương tích cho nhiều người đi đường.
she was maimed for life due to the incident.
cô bị thương tích suốt đời vì sự cố đó.
hunting accidents can maim both animals and humans.
tai nạn săn bắn có thể gây thương tích cho cả động vật và người.
careless driving can maim pedestrians.
lái xe bất cẩn có thể gây thương tích cho người đi bộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay