malefactors

[Mỹ]/ˈmælɪfæktəz/
[Anh]/ˈmælɪfæktərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những kẻ phạm tội; tội phạm; người xấu

Cụm từ & Cách kết hợp

catch malefactors

bắt giữ kẻ xấu

identify malefactors

xác định kẻ xấu

punish malefactors

trừng phạt kẻ xấu

apprehend malefactors

bắt giữ kẻ xấu

malefactors at large

kẻ xấu còn tại ngoại

malefactors exposed

kẻ xấu bị phơi bày

malefactors caught

kẻ xấu bị bắt

malefactors revealed

kẻ xấu bị phát hiện

malefactors arrested

kẻ xấu bị bắt giữ

malefactors punished

kẻ xấu bị trừng phạt

Câu ví dụ

the police are focusing on identifying the malefactors behind the recent thefts.

cảnh sát đang tập trung vào việc xác định những kẻ thủ phạm đứng sau các vụ trộm gần đây.

malefactors often exploit the weaknesses in security systems.

những kẻ thủ phạm thường lợi dụng những điểm yếu trong hệ thống an ninh.

the community came together to discuss ways to prevent malefactors from operating in their area.

cộng đồng đã cùng nhau thảo luận về các biện pháp ngăn chặn những kẻ thủ phạm hoạt động trong khu vực của họ.

law enforcement agencies are working to apprehend the malefactors involved in the drug trade.

các cơ quan thực thi pháp luật đang nỗ lực bắt giữ những kẻ thủ phạm liên quan đến buôn bán ma túy.

it is essential to educate children about the dangers posed by malefactors.

cần thiết phải giáo dục trẻ em về những nguy hiểm mà những kẻ thủ phạm gây ra.

the judge sentenced the malefactors to several years in prison.

thẩm phán đã tuyên án những kẻ thủ phạm phải ngồi tù trong vài năm.

malefactors can often be found in areas with high crime rates.

những kẻ thủ phạm thường có thể được tìm thấy ở những khu vực có tỷ lệ tội phạm cao.

community watch programs aim to deter malefactors from committing crimes.

các chương trình tuần tra cộng đồng nhằm ngăn chặn những kẻ thủ phạm phạm tội.

the investigation revealed that the malefactors had been operating for years.

cuộc điều tra cho thấy những kẻ thủ phạm đã hoạt động trong nhiều năm.

detectives are trained to recognize the patterns of malefactors.

các thám tử được đào tạo để nhận ra các hành vi của những kẻ thủ phạm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay