martha

[Mỹ]/'mɑ:θə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Martha (tên riêng nữ);Martha (chị của Mary và Lazarus)

Cụm từ & Cách kết hợp

Martha Stewart

Martha Stewart

Martha's Vineyard

Martha's Vineyard

Martha Washington

Martha Washington

Câu ví dụ

Martha is a talented chef in the restaurant.

Martha là một đầu bếp tài năng trong nhà hàng.

They invited Martha to host the cooking show.

Họ đã mời Martha làm người dẫn chương trình ẩm thực.

Martha's signature dish is the famous apple pie.

Món ăn đặc trưng của Martha là bánh táo nổi tiếng.

Martha always brings homemade cookies to the office.

Martha luôn mang bánh quy tự làm đến văn phòng.

The kitchen smells amazing when Martha is cooking.

Nhà bếp có mùi thơm tuyệt vời khi Martha đang nấu ăn.

Martha loves to experiment with new recipes.

Martha thích thử nghiệm với những công thức mới.

Martha's culinary skills are top-notch.

Kỹ năng nấu ăn của Martha rất tuyệt vời.

Martha and her team won the cooking competition.

Martha và đội của cô ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi nấu ăn.

Martha's passion for food is evident in every dish she creates.

Đam mê ẩm thực của Martha thể hiện rõ trong mỗi món ăn cô ấy tạo ra.

Martha is known for her exquisite culinary presentations.

Martha nổi tiếng với cách trình bày món ăn tinh tế của mình.

Ví dụ thực tế

Ten years later, in 1999, the Martha Gellhorn Prize for Journalism was established.

Mười năm sau, vào năm 1999, giải thưởng Martha Gellhorn cho Báo chí đã được thành lập.

Nguồn: Women Who Changed the World

The story takes place in the black community of Martha's Vineyard during the nineteen fifties.

Câu chuyện diễn ra trong cộng đồng người da đen ở Martha's Vineyard vào những năm 1950.

Nguồn: VOA Special July 2019 Collection

And a ransomware cyberattack slowed ferry service between Massachusetts and Nantucket and Martha's Vineyard islands.

Và một cuộc tấn công ransomware (tống tiền) qua mạng đã làm chậm dịch vụ phà giữa Massachusetts, Nantucket và các đảo Martha's Vineyard.

Nguồn: AP Listening Collection June 2021

That's a North Atlantic right whale recorded off the Coast of Martha's Vineyard in Massachusetts.

Đó là một cá voi lưng gù Bắc Đại Tây Dương được ghi nhận ngoài khơi Martha's Vineyard thuộc bang Massachusetts.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2022 Collection

She is an editor at Martha Stewart Living and suggests thinking carefully about what you buy.

Cô ấy là biên tập viên tại Martha Stewart Living và khuyên bạn nên suy nghĩ kỹ về những gì bạn mua.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

About 50 Venezuelans arrived by airplane on the small Massachusetts island of Martha's Vineyard on September 14.

Khoảng 50 người Venezuela đã đến bằng máy bay đến hòn đảo nhỏ Martha's Vineyard thuộc bang Massachusetts vào ngày 14 tháng 9.

Nguồn: VOA Special September 2022 Collection

She interned at the Martha Graham Dance Company and was sure her future would be connected to dance.

Cô ấy thực tập tại Công ty Múa Martha Graham và chắc chắn rằng tương lai của cô ấy sẽ gắn liền với điệu múa.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

At the time I've been also hosting a radio show for the Martha Stewart brand on Sirius XM.

Lúc đó, tôi cũng đang dẫn chương trình radio cho thương hiệu Martha Stewart trên Sirius XM.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

We have a company called Martha Stewart Wine Company.

Chúng tôi có một công ty tên là Martha Stewart Wine Company.

Nguồn: A day’s diet of a celebrity.

The problem isn't unique to Nantucket and Martha's Vineyard.

Vấn đề không chỉ riêng ở Nantucket và Martha's Vineyard.

Nguồn: PBS Health Interview Series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay