mathematics

[Mỹ]/ˌmæθəˈmætɪks/
[Anh]/ˌmæθəˈmætɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nghiên cứu về số, cấu trúc, không gian và sự thay đổi, liên quan đến việc định lượng và lý luận trừu tượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

Advanced mathematics

toán học nâng cao

fuzzy mathematics

toán học mờ

applied mathematics

toán học ứng dụng

higher mathematics

toán học cao cấp

discrete mathematics

toán học rời rạc

department of mathematics

phòng toán học

pure mathematics

toán học thuần túy

computational mathematics

toán học tính toán

engineering mathematics

toán học kỹ thuật

economic mathematics

toán học kinh tế

combinatorial mathematics

toán học tổ hợp

Câu ví dụ

a whiz at mathematics

một người có năng khiếu về toán học

the mathematics of general relativity.

toán học của thuyết tương đối rộng.

an excellent mathematics faculty

Một đội ngũ giảng dạy toán xuất sắc.

Mathematics is my major.

Toán học là chuyên ngành của tôi.

developments in mathematics and computing.

những phát triển trong toán học và khoa học máy tính.

trying to make the mathematics tractable.

cố gắng làm cho toán học dễ giải quyết hơn.

He is hot in mathematics and chemistry.

Anh ấy rất giỏi toán học và hóa học.

Mathematics is the science of pure quantity.

Toán học là khoa học về lượng thuần túy.

Mathematics is connected with astronomy.

Toán học liên quan đến thiên văn học.

the ancient alliance between mathematics and music.

liên minh cổ đại giữa toán học và âm nhạc.

a branch of mathematics called graph theory.

một nhánh của toán học được gọi là lý thuyết đồ thị.

the policy of allocating pupils to mathematics sets.

chính sách phân bổ học sinh vào các nhóm toán học.

His knowledge of mathematics is superficial and scanty.

Kiến thức toán học của anh ấy còn hời hợt và ít ỏi.

What phase of mathematics are you studying now?

Bạn đang nghiên cứu giai đoạn nào của toán học ngay bây giờ?

Good mathematics teachers are always at a premium in this country.

Những giáo viên dạy toán giỏi luôn rất có giá trị ở quốc gia này.

Unsuccessful in mathematics, the student turned to biology.

Không thành công trong toán học, học sinh chuyển sang sinh học.

Mathematics and physics are related disciplines.

Toán học và vật lý là những môn học có liên quan.

I’ll help you with your mathematics if you’re stuck.

Tôi sẽ giúp bạn với bài toán của bạn nếu bạn bị mắc kẹt.

Ví dụ thực tế

Their motivation was doing exciting mathematics and science.

Động lực của họ là làm toán và khoa học thú vị.

Nguồn: TED Talks (Video Version) September 2015 Collection

Pure mathematics is the study of mathematics for its own sake.

Toán học thuần túy là nghiên cứu toán học vì chính nó.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

That's great, but I seem to remember you were preoccupied with all the lofty mathematics.

Tuyệt vời, nhưng tôi hình như nhớ rằng bạn đã quá chú trọng với tất cả những môn toán cao cấp.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

The most common subjects taught in school are science mathematics and languages.

Những môn phổ biến nhất được dạy ở trường là khoa học, toán học và ngôn ngữ.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

We calculate the mathematics necessary to enable launch and landing for the Space Program.

Chúng tôi tính toán toán học cần thiết để cho phép phóng và hạ cánh cho Chương trình Vũ trụ.

Nguồn: Hidden Figures Original Soundtrack

And unfortunately, you can't really solve a problem without using some relatively sophisticated mathematics.

Và thật không may, bạn khó có thể giải quyết vấn đề mà không sử dụng một số toán học tương đối phức tạp.

Nguồn: Vox opinion

I am in a dilemma whether to do mathematics or English.

Tôi đang băn khoăn không biết nên học toán hay tiếng Anh.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

In the United States, students ranked 28th in mathematics, out of the 37 participating countries.

Ở Hoa Kỳ, học sinh xếp hạng 28 trong môn toán, trong số 37 quốc gia tham gia.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Did you invent fire, mathematics, or music?

Bạn đã phát minh ra lửa, toán học hay âm nhạc?

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

What about the group who studied mathematics?

Còn về nhóm những người học toán thì sao?

Nguồn: Past English Major Level 8 Exam Listening (Specialized)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay