solving equations
giải phương trình
complex equations
phương trình phức tạp
equations matter
phương trình quan trọng
checking equations
kiểm tra phương trình
equations exist
phương trình tồn tại
equations used
phương trình được sử dụng
equations define
phương trình định nghĩa
equations show
phương trình cho thấy
equations prove
phương trình chứng minh
equations relate
phương trình liên quan
the physics teacher used equations to explain projectile motion.
Giáo viên vật lý sử dụng các phương trình để giải thích chuyển động ném.
solving these equations requires a strong understanding of algebra.
Giải quyết những phương trình này đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về đại số.
we need to derive the equations from the given data.
Chúng ta cần suy ra các phương trình từ dữ liệu đã cho.
the engineer carefully checked the equations for accuracy.
Kỹ sư đã cẩn thận kiểm tra các phương trình về độ chính xác.
the complexity of the equations made the problem difficult.
Độ phức tạp của các phương trình khiến bài toán trở nên khó khăn.
the students struggled to memorize the complex equations.
Các sinh viên gặp khó khăn trong việc nhớ các phương trình phức tạp.
the scientist developed new equations to model the phenomenon.
Nhà khoa học đã phát triển các phương trình mới để mô hình hóa hiện tượng.
the software automatically solves the equations for us.
Phần mềm tự động giải các phương trình cho chúng ta.
the financial analyst used equations to predict market trends.
Nhà phân tích tài chính sử dụng các phương trình để dự đoán xu hướng thị trường.
the system of equations had multiple possible solutions.
Hệ phương trình có nhiều nghiệm khả thi.
the goal is to simplify the equations as much as possible.
Mục tiêu là đơn giản hóa các phương trình càng nhiều càng tốt.
solving equations
giải phương trình
complex equations
phương trình phức tạp
equations matter
phương trình quan trọng
checking equations
kiểm tra phương trình
equations exist
phương trình tồn tại
equations used
phương trình được sử dụng
equations define
phương trình định nghĩa
equations show
phương trình cho thấy
equations prove
phương trình chứng minh
equations relate
phương trình liên quan
the physics teacher used equations to explain projectile motion.
Giáo viên vật lý sử dụng các phương trình để giải thích chuyển động ném.
solving these equations requires a strong understanding of algebra.
Giải quyết những phương trình này đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về đại số.
we need to derive the equations from the given data.
Chúng ta cần suy ra các phương trình từ dữ liệu đã cho.
the engineer carefully checked the equations for accuracy.
Kỹ sư đã cẩn thận kiểm tra các phương trình về độ chính xác.
the complexity of the equations made the problem difficult.
Độ phức tạp của các phương trình khiến bài toán trở nên khó khăn.
the students struggled to memorize the complex equations.
Các sinh viên gặp khó khăn trong việc nhớ các phương trình phức tạp.
the scientist developed new equations to model the phenomenon.
Nhà khoa học đã phát triển các phương trình mới để mô hình hóa hiện tượng.
the software automatically solves the equations for us.
Phần mềm tự động giải các phương trình cho chúng ta.
the financial analyst used equations to predict market trends.
Nhà phân tích tài chính sử dụng các phương trình để dự đoán xu hướng thị trường.
the system of equations had multiple possible solutions.
Hệ phương trình có nhiều nghiệm khả thi.
the goal is to simplify the equations as much as possible.
Mục tiêu là đơn giản hóa các phương trình càng nhiều càng tốt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay