mesmerize

[Mỹ]/ˈmezməˌraɪz/
[Anh]/'mɛzməraɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. mê hoặc hoặc cuốn hút.
Word Forms
quá khứ phân từmesmerized
hiện tại phân từmesmerizing
thì quá khứmesmerized
ngôi thứ ba số ítmesmerizes

Câu ví dụ

get mesmerized by family computer

say mê với máy tính gia đình

He could mesmerize an audience by the sheer force of his presence.

Anh ta có thể khiến khán giả bị mê hoặc bởi sự hiện diện mạnh mẽ của mình.

I was mesmerized: she looked so incredible.

Tôi đã bị mê hoặc: cô ấy trông thật tuyệt vời.

"We stood by the lake, mesmerized by the flashing colours of the fish."

"Chúng tôi đứng bên hồ, bị mê hoặc bởi những màu sắc lấp lánh của cá."

The country girl stood by the road, mesmerized at the speed of cars racing past.

Cô gái nhà quê đứng bên đường, bị mê hoặc bởi tốc độ của những chiếc xe đang chạy qua.

she was mesmerized by the blue eyes that stared so intently into her own.

Cô ấy bị mê hoặc bởi đôi mắt xanh chăm chú nhìn vào đôi mắt của mình.

If you can mesmerize, Dr Judah’s admitted.If you can mesmerize the drug addicted hippies and engage them in understanding Krishna, it is a great achievement.

Nếu bạn có thể mê hoặc, Tiến sĩ Judah thừa nhận. Nếu bạn có thể mê hoặc những người hippie nghiện ma túy và khuyến khích họ hiểu về Krishna, đó là một thành tựu lớn.

England of the 1930s, a small town mesmerized by the rumors and fables spun by children, this is a world that is full of the occult, strange oozing with an uncomforting and chilling dark atmosphere.

Nước Anh những năm 1930, một thị trấn nhỏ bị mê hoặc bởi những tin đồn và truyện cổ tích do trẻ em tung ra, đây là một thế giới đầy rẫy những điều kỳ lạ, bí ẩn, tràn ngập một bầu không khí tối tăm, lạnh lẽo và khó chịu.

Ví dụ thực tế

He could be charismatic, even mesmerizing, but also cold and brutal.

Anh ta có thể trở nên lôi cuốn, thậm chí là mê hoặc, nhưng cũng có thể lạnh lùng và tàn nhẫn.

Nguồn: Steve Jobs Biography

Like this example of a mesmerizing scenic shot in Big Sur, California.

Giống như ví dụ về một bức ảnh phong cảnh mê hoặc ở Big Sur, California.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

He was mesmerized by the natural beauty of the Serengeti Plain.

Anh ta bị mê hoặc bởi vẻ đẹp tự nhiên của đồng bằng Serengeti.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

He stared at it, still mesmerized by its beauty.

Anh ta nhìn chằm chằm vào đó, vẫn bị mê hoặc bởi vẻ đẹp của nó.

Nguồn: Crazy Element City

It's mesmerizing to watch these massive waves roll through.

Thật mê hoặc khi xem những con sóng khổng lồ cuộn qua.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2021 Collection

Mark Antony was mesmerized and he invited Cleopatra to dine with him.

Mark Antony bị mê hoặc và anh ta đã mời Cleopatra dùng bữa tối với anh ta.

Nguồn: Women Who Changed the World

I immediately got mesmerized by that piece, the first one, the information.

Tôi ngay lập tức bị mê hoặc bởi tác phẩm đó, thứ đầu tiên, thông tin.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

Hmm. -You know when you spoke, people were mesmerized. I know I was.

Hmm. -Bạn biết đấy, khi bạn nói, mọi người đều bị mê hoặc. Tôi cũng vậy.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

The fabric unfolds: a mesmerizing tapestry of shifting colors and patterns.

Vải được mở ra: một tấm thảm mê hoặc với những màu sắc và họa tiết thay đổi.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Our devices use colorful and rapid stimulants to mesmerize us into wasting hours of our time.

Các thiết bị của chúng tôi sử dụng các chất kích thích đầy màu sắc và nhanh chóng để mê hoặc chúng ta và khiến chúng ta lãng phí hàng giờ của mình.

Nguồn: Science in Life

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay