it repels rain like magic.
Nó đẩy lùi mưa như một điều kỳ diệu.
government units sought to repel the rebels.
các đơn vị chính phủ tìm cách đẩy lùi những kẻ nổi loạn.
A plastic coating repels moisture.
Một lớp phủ nhựa chống thấm nước.
a company that was trying to repel a hostile takeover.
Một công ty đang cố gắng ngăn chặn việc thâu tóm thù địch.
Electric charges of the same sign repel one another.
Các điện tích cùng dấu đẩy nhau.
His manner repels me.
Cái cách cư xử của anh ấy khiến tôi khó chịu.
Her callous attitude repels me.
Thái độ vô tâm của cô ấy khiến tôi ghét bỏ.
electrically charged objects attract or repel one another.
các vật thể mang điện tích điện hút hoặc đẩy nhau.
boots with good-quality leather uppers to repel moisture.
giày đi mưa với phần thân trên làm từ da chất lượng cao để chống lại hơi ẩm.
a celebrity who fascinated his fellow guests. repel
một người nổi tiếng quyến rũ những người dự tiệc khác. repel
Her rudeness repels everyone.See Synonyms at disgust See Usage Note at repulse
Sự thô lỗ của cô ấy khiến mọi người ghê tởm. Xem Từ đồng nghĩa tại ghê tởm Xem Ghi chú sử dụng tại repulse
Crossette, Barbara. "Testing the Limits of Tolerance as Cultures Mix: Does Freedom Mean Accepting Rituals that Repel the West?" The New York Times (March 6, 1999): A15, and A17 .
Crossette, Barbara. “Kiểm tra giới hạn của sự khoan dung khi các nền văn hóa giao thoa: Tự do có nghĩa là chấp nhận những nghi lễ khiến phương Tây cảm thấy khó chịu không?” The New York Times (6 tháng 3 năm 1999): A15, và A17.
Crossette, Barbara. "Testing the Limits sof Tolerance as Cultures Mix: Does Fre iedom Mean Accepting Rituals that Repel the West?" The New York Times (March 6, 1999): A15, and A17 .
Crossette, Barbara. “Kiểm tra giới hạn của sự khoan dung khi các nền văn hóa giao thoa: Tự do có nghĩa là chấp nhận những nghi lễ khiến phương Tây cảm thấy khó chịu không?” The New York Times (6 tháng 3 năm 1999): A15, và A17.
The original suggestion was that stripes repel tsetse flies.
Đề xuất ban đầu là những vằn hoa có thể xua đuổi ruồi tsetse.
Nguồn: The Economist - TechnologyIn fact, state interference has repelled investment.
Trên thực tế, sự can thiệp của nhà nước đã ngăn cản đầu tư.
Nguồn: The Economist (Summary)You guys repel women all the time!
Các cậu luôn xua đuổi phụ nữ!
Nguồn: Friends Season 6His pugnacity fascinated and repelled people in equal measure.
Tính hung hăng của anh ấy đã gây ấn tượng và xua đuổi mọi người như nhau.
Nguồn: The Economist - ArtsThey're going to activate neurons; that's how they repel mosquitoes.'
Chúng sẽ kích hoạt các nơ-ron; đó là cách chúng xua đuổi muỗi.
Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American August 2020 CollectionI have to do something to repel this woman.
Tôi phải làm điều gì đó để xua đuổi người phụ nữ này.
Nguồn: Friends Season 6Bismuth, for instance, is diamagnetic, so it's always repelled by a magnet.
Ví dụ, bismuth là chất chống từ, vì vậy nó luôn bị nam châm đẩy ra.
Nguồn: Scishow Selected SeriesThe first wave to hit Madagascar is somewhat repelled by the dense forest.
Làn sóng đầu tiên tấn công Madagascar phần nào bị rừng rậm dày đặc đẩy lùi.
Nguồn: Jurassic Fight ClubInstantly, you see how it repels it. It's like running from the shampoo.
Ngay lập tức, bạn thấy nó xua đuổi như thế nào. Giống như chạy trốn khỏi dầu gội.
Nguồn: Wall Street JournalI was within and without, simultaneously enchanted and repelled by the inexhaustible variety of life.
Tôi ở bên trong và bên ngoài, đồng thời bị quyến rũ và xua đuổi bởi sự đa dạng vô tận của cuộc sống.
Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay