migrant

[Mỹ]/ˈmaɪɡrənt/
[Anh]/ˈmaɪɡrənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nhập cư; công nhân di cư
adj. di chuyển; lang thang
Word Forms
số nhiềumigrants

Cụm từ & Cách kết hợp

migrant worker

người di cư

migrant population

dân nhập cư

migrant crisis

khủng hoảng di cư

migrant caravan

đoàn người di cư

migrant labor

lao động nhập cư

migrant rights

quyền của người nhập cư

migrant smuggling

buôn người

migrant integration

tích hợp người nhập cư

migrant detention

giữ người nhập cư

migrant settlement

định cư của người nhập cư

rural migrant workers

người lao động nhập cư nông thôn

Câu ví dụ

encamp migrant workers near the fields.

đóng trại cho người di cư gần các cánh đồng.

Migrant workers are vulnerable to exploitation.

Người lao động nhập cư dễ bị khai thác.

Migrant workers move from city to city in search of work.

Người lao động nhập cư chuyển từ thành phố này sang thành phố khác để tìm việc làm.

Summer migrants nest here.

Những người nhập cư vào mùa hè làm tổ ở đây.

Migrant workers move from country to country in search of work.

Người lao động nhập cư chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác để tìm việc làm.

There are approximately 12 million migrants with their dependants living in the EU countries.

Có khoảng 12 triệu người nhập cư cùng với người thân của họ sinh sống ở các nước EU.

City residents also blame migrant workers for the sharp rise in the urban crime rate.

Cư dân thành phố cũng đổ lỗi cho người lao động nhập cư về sự gia tăng đáng kể tỷ lệ tội phạm đô thị.

City residents complain that migrant workers have threatened to take already scarce urban jobs.

Cư dân thành phố phàn nàn rằng người lao động nhập cư đã đe dọa chiếm lấy những công việc đô thị vốn đã khan hiếm.

"According to a recent survey, in Shanghai alone there are more than 2.5 million migrant workers."

"[Theo một cuộc khảo sát gần đây, chỉ riêng ở Thượng Hải có hơn 2,5 triệu người lao động nhập cư]."

Benefits for commuters and migrants leave Swedes unworried by tales of Danish ghettos in Malmo.

Các lợi ích cho người đi làm và người nhập cư khiến người Thụy Điển không lo lắng về những câu chuyện về các khu ổ chuột Đan Mạch ở Malmo.

Dilip Ratha of the World Bank wryly remarks that migrants are being “thrust into the role of a sort of lender of last resort.

Dilip Ratha của Ngân hàng Thế giới nhận xét một cách mỉa mai rằng người di cư đang bị

But those who favor the influx of the cheap labor force , on the other side, maintain that migrants are needed for the massive urban infrastucture contruction program.

Nhưng những người ủng hộ dòng người lao động giá rẻ, ở phía bên kia, vẫn khẳng định rằng người nhập cư là cần thiết cho chương trình xây dựng cơ sở hạ tầng đô thị quy mô lớn.

Most of the passengers are college students on their winter vacation and migrant workers retuning home for Spring Festival.

Hầu hết hành khách là sinh viên đại học trong kỳ nghỉ đông và người lao động nhập cư trở về nhà ăn Tết.

Such migrants should not be considered "resourceless victims" and financial assistance needed to go beyond basic humanitarian aid and pay for infrastructure such as schools and hospitals.

Những người di cư như vậy không nên được coi là

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay