misplace

[Mỹ]/mɪs'pleɪs/
[Anh]/ˌmɪs'ples/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đặt (cảm xúc, v.v.) vào những đối tượng không xứng đáng; quên nơi mà cái gì đó được đặt; đặt cái gì đó vào vị trí sai.
Word Forms
hiện tại phân từmisplacing
ngôi thứ ba số ítmisplaces
quá khứ phân từmisplaced
thì quá khứmisplaced
số nhiềumisplaces

Câu ví dụ

misplace punctuation in a sentence.

bỏ quên dấu câu trong một câu.

Again, such timidity is misplaced.

Một lần nữa, sự nhút nhác như vậy là không phù hợp.

I have misplaced the letter.

Tôi đã làm lạc mất lá thư.

Her confidence in him was entirely misplaced.

Niềm tin của cô ấy vào anh ấy hoàn toàn sai lầm.

The dictionary may have been misplaced somewhere else.

Từ điển có thể đã bị để quên ở một nơi khác.

a telling sign of misplaced priorities.

một dấu hiệu rõ ràng về những ưu tiên không phù hợp.

I have misplaced my wallet.

Tôi đã làm lạc mất ví của tôi.

His optimism proved sadly misplaced.

Lạc quan của anh ấy đã chứng tỏ là một sự lạc quan đáng tiếc.

I'm sure the jewellery has just been misplaced, and not stolen.

Tôi chắc chắn đồ trang sức chỉ bị để quên thôi, chứ không bị đánh cắp.

a million dollars had been lost because of a misplaced comma.

Một triệu đô la đã bị mất vì một dấu phẩy bị đặt sai.

raked through the files for the misplaced letter.

xem xét qua các tài liệu để tìm lá thư bị làm lạc.

Crewe came back into the game when Strachan misplaced a pass in the midfield.

Crewe đã trở lại trận đấu khi Strachan chuyền bóng sai vị trí ở khu vực giữa sân.

Grandfather used to misplace his glasses.

Ông nội thường xuyên làm lạc mất kính của ông.

Ví dụ thực tế

Are you sure you haven't misplaced it?

Bạn có chắc chắn rằng bạn không làm lạc mất nó không?

Nguồn: English little tyrant

It is difficult to argue that the cynicism is misplaced.

Rất khó để tranh luận rằng sự hoài nghi là không có căn cứ.

Nguồn: Time

I'm really sorry, but I seem to have misplaced your scarf.

Tôi thực sự rất xin lỗi, nhưng có vẻ như tôi đã làm lạc mất chiếc khăn quàng cổ của bạn.

Nguồn: Crazy English Situational Conversation Real Skills

His enthusiasm, partly fuelled by cans of morning cocktails, is not misplaced.

Niềm đam mê của anh ấy, một phần được thúc đẩy bởi những ly cocktail buổi sáng, không bị lạc hướng.

Nguồn: The Guardian Reading Selection

Do not feel discouraged, or sit down and lament because you are misplaced.

Đừng cảm thấy nản lòng, hoặc ngồi xuống và than vãn vì bạn đang ở sai vị trí.

Nguồn: The Lost Wealth Classics

If you lose something, it's that you misplaced it, and you can't find it.

Nếu bạn làm mất thứ gì đó, thì đó là vì bạn đã làm lạc nó đi và bạn không thể tìm thấy nó.

Nguồn: Dad teaches you grammar.

Mr Mogra's fears are not entirely misplaced.

Những lo ngại của ông Mogra không hoàn toàn là vô căn cứ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Some, like Mr Layard, see misplaced priorities.

Một số người, như ông Layard, thấy những ưu tiên sai lầm.

Nguồn: The Economist (Summary)

This is a classic example of misplaced reinforcement.

Đây là một ví dụ điển hình về sự củng cố sai lầm.

Nguồn: Science in Life

But the report suggests such worries are misplaced.

Nhưng báo cáo cho thấy những lo lắng như vậy là vô căn cứ.

Nguồn: The Economist - International

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay