misspending

[Mỹ]/mɪsˈspɛndɪŋ/
[Anh]/mɪsˈspɛndɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.lãng phí tiền bạc hoặc tài nguyên

Cụm từ & Cách kết hợp

misspending funds

lạm dụng quỹ

misspending issues

các vấn đề về lạm dụng

misspending practices

các phương pháp lạm dụng

misspending report

báo cáo về lạm dụng

misspending audit

kiểm toán về lạm dụng

misspending analysis

phân tích về lạm dụng

misspending consequences

hậu quả của việc lạm dụng

misspending prevention

ngăn ngừa lạm dụng

misspending trends

xu hướng lạm dụng

misspending recovery

phục hồi sau lạm dụng

Câu ví dụ

the company faced criticism for misspending its budget.

công ty đã phải đối mặt với những lời chỉ trích vì đã sử dụng sai ngân sách.

misspending public funds can lead to serious consequences.

việc sử dụng trái phép quỹ công cộng có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.

they conducted an audit to investigate the misspending of resources.

họ đã tiến hành kiểm toán để điều tra việc sử dụng sai nguồn lực.

the report highlighted instances of misspending in the project.

báo cáo nêu bật những trường hợp sử dụng sai trong dự án.

misspending can undermine trust in government institutions.

việc sử dụng sai có thể làm suy yếu niềm tin vào các tổ chức chính phủ.

she was fired for her role in the misspending scandal.

cô ấy đã bị sa thải vì vai trò của cô ấy trong vụ bê bối sử dụng sai.

efforts to reduce misspending are crucial for financial health.

những nỗ lực để giảm thiểu việc sử dụng sai là rất quan trọng cho sức khỏe tài chính.

the organization implemented new policies to prevent misspending.

tổ chức đã thực hiện các chính sách mới để ngăn chặn việc sử dụng sai.

training staff can help reduce instances of misspending.

đào tạo nhân viên có thể giúp giảm thiểu các trường hợp sử dụng sai.

they are investigating allegations of misspending in the charity.

họ đang điều tra những cáo buộc về việc sử dụng sai trong tổ chức từ thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay