monstrosity

[Mỹ]/mɒn'strɒsɪtɪ/
[Anh]/mɑnˈstrɑsɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thứ khổng lồ và quái dị, một con quái vật, một con thú khổng lồ.
Word Forms
số nhiềumonstrosities

Cụm từ & Cách kết hợp

hideous monstrosity

quái vật xấu xí

Câu ví dụ

the shopping centre, a multi-storey monstrosity of raw concrete.

trung tâm mua sắm, một công trình đồ sộ nhiều tầng của bê tông thô.

Aim: Improving the method of the shifting the anterio tibia muscle for treatment of monstrosity of crossfoot, and seeking a best method for treating the monstrosity of crossfoot.

Mục tiêu: Cải thiện phương pháp dịch chuyển cơ anterio tibia để điều trị bệnh dị dạng bàn chân, và tìm kiếm phương pháp tốt nhất để điều trị bệnh dị dạng bàn chân.

Everywhere you look,you can see glass and concrete monstrosities going up.

Ở khắp mọi nơi bạn nhìn, bạn có thể thấy những công trình kính và bê tông đồ sộ mọc lên.

The abandoned building was a monstrosity of decay and neglect.

Tòa nhà bị bỏ hoang là một công trình đổ nát và bị bỏ bê.

The giant spider in the horror movie was a terrifying monstrosity.

Con nhện khổng lồ trong bộ phim kinh dị là một quái vật đáng sợ.

The new sculpture in the park was described as a beautiful monstrosity.

Bức tượng mới trong công viên được mô tả là một quái vật đẹp.

The monster in the story was a grotesque monstrosity with sharp teeth and claws.

Con quái vật trong câu chuyện là một quái vật xấu xí với những chiếc răng và móng vuốt sắc nhọn.

The old mansion was a monstrosity of architectural design, with mismatched styles and additions.

Tòa nhà cổ là một công trình thiết kế kiến trúc quái dị, với nhiều phong cách và phần bổ sung không phù hợp.

The monstrosity of the crime scene shocked even the seasoned detectives.

Sự kinh hoàng của hiện trường vụ án đã gây sốc ngay cả với những thám tử dày dặn kinh nghiệm.

The new government policy was criticized as a bureaucratic monstrosity that would only create more problems.

Chính sách mới của chính phủ bị chỉ trích là một sự quái đản hành chính quan liêu chỉ tạo ra nhiều vấn đề hơn.

The massive traffic jam was a logistical monstrosity, causing hours of delays for commuters.

Tình trạng kẹt xe nghiêm trọng là một sự quái đản về hậu cần, gây ra nhiều giờ chậm trễ cho người đi làm.

The monstrosity of the storm left a path of destruction in its wake.

Sự kinh hoàng của cơn bão để lại một con đường tàn phá.

The fashion designer's new collection was described as a bold monstrosity of colors and textures.

Bộ sưu tập mới của nhà thiết kế thời trang được mô tả là một sự quái đản táo bạo của màu sắc và kết cấu.

Ví dụ thực tế

Eight years ago in 2010, he designed this monstrosity and affectionately named it the Euthanasia Coaster.

Tám năm trước vào năm 2010, anh ấy đã thiết kế ra thứ quái vật này và trìu mến đặt tên cho nó là Đường trượt Khám nghiệm tử thi.

Nguồn: Realm of Legends

Look at this monstrosity that Samantha's so-called investigator constructed.

Nhìn vào thứ quái vật này mà Samantha và thám tử tự xưng của cô ấy đã chế tạo.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

This monstrosity has truck tires for buttons and 9 meter-long pine trees for arms!

Thứ quái vật này có lốp xe tải làm nút và 9 cây thông dài 9 mét làm tay!

Nguồn: Life Noggin Science Popularization Selection (Bilingual)

There is a bit of monstrosity in everyone, she adds, especially artists, for whom bloody-minded selfishness is useful.

Có một chút quái vật trong mỗi người, cô ấy nói thêm, đặc biệt là các nghệ sĩ, những người mà sự ích kỷ cố chấp lại hữu ích.

Nguồn: The Economist (Summary)

How will we ever destroy this monstrosity?

Làm thế nào chúng ta có thể phá hủy thứ quái vật này?

Nguồn: The daily life of a chatty orange.

You're a monstrosity made out of TNT.

Cậu là một quái vật làm từ TNT.

Nguồn: The daily life of a chatty orange.

" For whatever reason" ? He stared at her as if she were some monstrosity.

"Bất kể vì lý do gì"? Anh ta nhìn cô như thể cô ấy là một quái vật.

Nguồn: The places where angels dare not tread.

They're these giant black monstrosities that kind of remind us of our old desktops.

Chúng là những thứ quái vật đen khổng lồ mà có vẻ hơi giống máy tính cũ của chúng ta.

Nguồn: Creative invention

If you can call that monstrosity good, then, yeah, l guess.

Nếu bạn có thể gọi thứ quái vật đó là tốt, thì, ờ, tôi đoán vậy.

Nguồn: Supernatural Season 01

In front of him, there lay a heavily bejeweled monstrosity of a sword.

Trước mặt anh ta là một thanh kiếm quái vật được đính đầy đá quý.

Nguồn: How to Train Your Dragon

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay