monthly

[Mỹ]/ˈmʌnθli/
[Anh]/ˈmʌnθli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xảy ra hoặc được thực hiện một lần mỗi tháng
n. một ấn phẩm được phát hành một lần mỗi tháng
adv. một lần mỗi tháng, mỗi tháng.
Word Forms
số nhiềumonthlies

Cụm từ & Cách kết hợp

monthly subscription

đăng ký hàng tháng

monthly fee

phí hàng tháng

monthly report

báo cáo hàng tháng

monthly budget

ngân sách hàng tháng

monthly payment

thanh toán hàng tháng

monthly installment

thanh toán hàng tháng

monthly expenses

chi phí hàng tháng

Ví dụ thực tế

The left will be your Monthly Calendar.

Bên trái sẽ là Lịch hàng tháng của bạn.

Nguồn: Minimalist Bullet Journaling Method

This will be your monthly log.

Đây sẽ là nhật ký hàng tháng của bạn.

Nguồn: Minimalist Bullet Journaling Method

She would mail her brother Philip some of her recordings monthly.

Cô ấy sẽ gửi cho anh trai Philip một số bản ghi của mình hàng tháng.

Nguồn: New York Times

And we're making a newsletter, which we'll send out monthly.

Và chúng tôi đang làm một bản tin, mà chúng tôi sẽ gửi hàng tháng.

Nguồn: Stranger Things Season 1

The right page is your monthly task list.

Trang bên phải là danh sách công việc hàng tháng của bạn.

Nguồn: Minimalist Bullet Journaling Method

To get into the subway station, Lucy swipes her monthly pass.

Để vào nhà ga tàu điện ngầm, Lucy quẹt thẻ tháng của cô ấy.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

Their monthly housing costs are, for the most part, locked in place.

Chi phí nhà ở hàng tháng của họ, phần lớn, đã được cố định.

Nguồn: New York Times

Nicknamed the " B Site, " Bilibili boasts over 100 million monthly active users.

Bilibili có tên gọi là ' B Site, ' có hơn 100 triệu người dùng hoạt động hàng tháng.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

The Monthly Log and the Daily Log.

Nhật ký hàng tháng và Nhật ký hàng ngày.

Nguồn: Minimalist Bullet Journaling Method

In the subway system, Lucy has a monthly pass, " pass."

Trong hệ thống tàu điện ngầm, Lucy có một vé tháng.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay