mumblings

[Mỹ]/[ˈmʌm.əlɪŋz]/
[Anh]/[ˈmʌm.əlɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những lời thì thầm hoặc tiếng nói không rõ ràng; Những lời phàn nàn hoặc bày tỏ sự không hài lòng, thường được bày tỏ một cách kín đáo.

Cụm từ & Cách kết hợp

heard mumblings

nghe ngóng lẩm bẩm

dismissed mumblings

bỏ qua những lời lẩm bẩm

ignored mumblings

phớt lờ những lời lẩm bẩm

faint mumblings

những lời lẩm bẩm yếu ớt

angry mumblings

những lời lẩm bẩm giận dữ

soft mumblings

những lời lẩm bẩm nhẹ nhàng

child's mumblings

những lời lẩm bẩm của trẻ

hearing mumblings

nghe thấy những lời lẩm bẩm

distant mumblings

những lời lẩm bẩm từ xa

quiet mumblings

những lời lẩm bẩm nhỏ nhẹ

Câu ví dụ

i could hear faint mumblings coming from the next room.

Tôi có thể nghe thấy những tiếng lẩm bẩm nhỏ nhoi vọng ra từ căn phòng bên cạnh.

the professor ignored the student's mumblings about the assignment.

Giáo sư bỏ qua những tiếng lẩm bẩm của sinh viên về bài tập.

lost in thought, she made a few inaudible mumblings.

Mải mê trong suy nghĩ, cô ấy lẩm bẩm vài câu không thể nghe thấy.

the audience responded to the comedian with a mix of laughter and mumblings.

Khán giả phản ứng với người biểu diễn hài bằng sự pha trộn giữa tiếng cười và những tiếng lẩm bẩm.

he tried to decipher the old man's confused mumblings.

Anh ta cố gắng giải mã những tiếng lẩm bẩm lộn xộn của người đàn ông già.

the children's mumblings during the movie annoyed the other viewers.

Những tiếng lẩm bẩm của trẻ em trong khi xem phim đã làm phiền những người xem khác.

despite her efforts, she couldn't understand his angry mumblings.

Bất chấp những nỗ lực của cô ấy, cô ấy không thể hiểu được những tiếng lẩm bẩm giận dữ của anh ấy.

the lawyer dismissed the witness's mumblings as irrelevant.

Luật sư bác bỏ những tiếng lẩm bẩm của nhân chứng là không liên quan.

i could only catch occasional mumblings through the thick walls.

Tôi chỉ có thể nghe thấy những tiếng lẩm bẩm thỉnh thoảng qua những bức tường dày.

the politician brushed aside the reporters' mumblings about the scandal.

Nhà chính trị phớt lờ những tiếng lẩm bẩm của các phóng viên về vụ bê bối.

the baby's mumblings and coos filled the nursery.

Những tiếng lẩm bẩm và tiếng kêu coo của em bé lấp đầy phòng trẻ em.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay