soft murmurs
tiếng thì thầm dịu nhẹ
gentle murmurs
tiếng thì thầm êm ái
quiet murmurs
tiếng thì thầm nhẹ nhàng
whispered murmurs
tiếng thì thầm khẽ
distant murmurs
tiếng thì thầm từ xa
faint murmurs
tiếng thì thầm yếu ớt
secret murmurs
tiếng thì thầm bí mật
soft-spoken murmurs
tiếng thì thầm dịu dàng
murmurs of love
tiếng thì thầm tình yêu
murmurs of discontent
tiếng thì thầm bất mãn
the crowd murmurs in anticipation of the event.
Đám đông thì thầm chờ đợi sự kiện.
she murmurs sweet nothings to her partner.
Cô ấy thì thầm những lời yêu thương với đối tác của mình.
the teacher murmurs instructions to the students.
Giáo viên thì thầm hướng dẫn cho học sinh.
he murmurs a prayer before the meal.
Anh ấy thì thầm một lời cầu nguyện trước bữa ăn.
the leaves murmurs softly in the breeze.
Lá cây thì thầm nhẹ nhàng trong gió.
the audience murmurs with excitement during the performance.
Khán giả thì thầm với sự phấn khích trong suốt buổi biểu diễn.
she murmurs her favorite song under her breath.
Cô ấy thì thầm bài hát yêu thích của mình dưới hơi thở.
the river murmurs as it flows over the rocks.
Dòng sông thì thầm khi nó chảy qua những tảng đá.
they murmurs their concerns about the project.
Họ thì thầm những lo ngại của họ về dự án.
he murmurs a few words of comfort to her.
Anh ấy thì thầm vài lời an ủi với cô ấy.
soft murmurs
tiếng thì thầm dịu nhẹ
gentle murmurs
tiếng thì thầm êm ái
quiet murmurs
tiếng thì thầm nhẹ nhàng
whispered murmurs
tiếng thì thầm khẽ
distant murmurs
tiếng thì thầm từ xa
faint murmurs
tiếng thì thầm yếu ớt
secret murmurs
tiếng thì thầm bí mật
soft-spoken murmurs
tiếng thì thầm dịu dàng
murmurs of love
tiếng thì thầm tình yêu
murmurs of discontent
tiếng thì thầm bất mãn
the crowd murmurs in anticipation of the event.
Đám đông thì thầm chờ đợi sự kiện.
she murmurs sweet nothings to her partner.
Cô ấy thì thầm những lời yêu thương với đối tác của mình.
the teacher murmurs instructions to the students.
Giáo viên thì thầm hướng dẫn cho học sinh.
he murmurs a prayer before the meal.
Anh ấy thì thầm một lời cầu nguyện trước bữa ăn.
the leaves murmurs softly in the breeze.
Lá cây thì thầm nhẹ nhàng trong gió.
the audience murmurs with excitement during the performance.
Khán giả thì thầm với sự phấn khích trong suốt buổi biểu diễn.
she murmurs her favorite song under her breath.
Cô ấy thì thầm bài hát yêu thích của mình dưới hơi thở.
the river murmurs as it flows over the rocks.
Dòng sông thì thầm khi nó chảy qua những tảng đá.
they murmurs their concerns about the project.
Họ thì thầm những lo ngại của họ về dự án.
he murmurs a few words of comfort to her.
Anh ấy thì thầm vài lời an ủi với cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay