neovascularization process
quá trình tạo mạch tân sinh
neovascularization factors
các yếu tố tạo mạch tân sinh
neovascularization therapy
liệu pháp tạo mạch tân sinh
neovascularization assessment
đánh giá tạo mạch tân sinh
neovascularization inhibition
ức chế tạo mạch tân sinh
neovascularization signaling
tín hiệu tạo mạch tân sinh
neovascularization study
nghiên cứu về tạo mạch tân sinh
neovascularization response
phản ứng tạo mạch tân sinh
neovascularization model
mô hình tạo mạch tân sinh
neovascularization regulation
điều hòa tạo mạch tân sinh
neovascularization is a key factor in diabetic retinopathy.
bệnh tân mạch là một yếu tố quan trọng trong bệnh võng mạc tiểu đường.
researchers are studying the role of neovascularization in cancer progression.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu vai trò của bệnh tân mạch trong sự tiến triển của ung thư.
increased neovascularization can lead to vision loss.
tăng tân mạch có thể dẫn đến mất thị lực.
therapies targeting neovascularization are being developed.
đang phát triển các phương pháp điều trị nhắm vào bệnh tân mạch.
neovascularization is often associated with chronic inflammation.
bệnh tân mạch thường liên quan đến viêm mãn tính.
understanding neovascularization can improve treatment strategies.
hiểu rõ về bệnh tân mạch có thể cải thiện các chiến lược điều trị.
neovascularization plays a crucial role in wound healing.
bệnh tân mạch đóng vai trò quan trọng trong quá trình lành vết thương.
the process of neovascularization involves multiple signaling pathways.
quá trình tân mạch liên quan đến nhiều con đường tín hiệu.
inhibition of neovascularization is a potential therapeutic approach.
ức chế bệnh tân mạch là một phương pháp điều trị tiềm năng.
neovascularization can be observed in various ocular diseases.
bệnh tân mạch có thể được quan sát thấy ở nhiều bệnh về mắt khác nhau.
neovascularization process
quá trình tạo mạch tân sinh
neovascularization factors
các yếu tố tạo mạch tân sinh
neovascularization therapy
liệu pháp tạo mạch tân sinh
neovascularization assessment
đánh giá tạo mạch tân sinh
neovascularization inhibition
ức chế tạo mạch tân sinh
neovascularization signaling
tín hiệu tạo mạch tân sinh
neovascularization study
nghiên cứu về tạo mạch tân sinh
neovascularization response
phản ứng tạo mạch tân sinh
neovascularization model
mô hình tạo mạch tân sinh
neovascularization regulation
điều hòa tạo mạch tân sinh
neovascularization is a key factor in diabetic retinopathy.
bệnh tân mạch là một yếu tố quan trọng trong bệnh võng mạc tiểu đường.
researchers are studying the role of neovascularization in cancer progression.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu vai trò của bệnh tân mạch trong sự tiến triển của ung thư.
increased neovascularization can lead to vision loss.
tăng tân mạch có thể dẫn đến mất thị lực.
therapies targeting neovascularization are being developed.
đang phát triển các phương pháp điều trị nhắm vào bệnh tân mạch.
neovascularization is often associated with chronic inflammation.
bệnh tân mạch thường liên quan đến viêm mãn tính.
understanding neovascularization can improve treatment strategies.
hiểu rõ về bệnh tân mạch có thể cải thiện các chiến lược điều trị.
neovascularization plays a crucial role in wound healing.
bệnh tân mạch đóng vai trò quan trọng trong quá trình lành vết thương.
the process of neovascularization involves multiple signaling pathways.
quá trình tân mạch liên quan đến nhiều con đường tín hiệu.
inhibition of neovascularization is a potential therapeutic approach.
ức chế bệnh tân mạch là một phương pháp điều trị tiềm năng.
neovascularization can be observed in various ocular diseases.
bệnh tân mạch có thể được quan sát thấy ở nhiều bệnh về mắt khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay