nest

[Mỹ]/nest/
[Anh]/nest/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc mà trong đó động vật đẻ trứng hoặc sinh con và mà chúng sống hoặc nuôi con của chúng
vi. xây dựng hoặc định cư vào một tổ
Word Forms
quá khứ phân từnested
số nhiềunests
hiện tại phân từnesting
ngôi thứ ba số ítnests
thì quá khứnested

Cụm từ & Cách kết hợp

bird's nest

tổ chim

build a nest

xây tổ

empty nest

tổ trống

nest egg

trứng dự trữ

feathered nest

tổ lông vũ

nesting instinct

bản năng làm tổ

nesting material

vật liệu làm tổ

nesting season

mùa làm tổ

bird nest

tổ chim

hornet's nest

tổ ruồi

mare's nest

tổ ngựa

empty nest syndrome

hội chứng tổ trống

Câu ví dụ

a nest of spies.

một tổ gián điệp.

a nest of hornets.

một tổ ong vỡ tổ.

a nest of tables.

một tổ bàn.

the cabinet was a nest of intrigue.

Nội các là một tổ của những âm mưu.

a scarce nester in Britain.

một người làm tổ hiếm ở Anh.

a nest of criminal activity.

một tổ chức hoạt động tội phạm.

The palace was a nest of intrigue.

Cung điện là một tổ chức âm mưu.

hollow out a nest in the sand.

khoét một tổ trong cát.

the mare's nest of perfect safety.

tổ của ngựa cái an toàn tuyệt đối.

the owls often nest in barns.

cú thường làm tổ trong các nhà kho.

a nested relative clause.

một mệnh đề quan hệ lồng nhau.

a nest of drinking cup

một tổ cốc uống

nest dishes in the cabinet

xếp đĩa vào tủ.

the empty nest syndrome

hội chứng tổ ấm trống rỗng.

the pensile nest of the Baltimore oriole.

tổ treo của chim sẻ Baltimore.

to nest dishes in the cabinet

xếp đĩa vào tủ.

Most birds nest in a tree.

Hầu hết các loài chim làm tổ trên cây.

The nesting instinct is proper to birds.

Bản năng làm tổ là đặc trưng của chim.

This nest is called the mixed nests is indeed heterogeneous commensalism.

Tổ này được gọi là các tổ hỗn hợp thực sự là cộng sinh dị hình.

Ví dụ thực tế

What are you doing? Building a nest. A nest?

Bạn đang làm gì vậy? Xây tổ. Một tổ?

Nguồn: Uncle teaches you to learn basic English.

Has the black hen left the nest?

Con gà đen đã rời tổ chưa?

Nguồn: American Original Language Arts Volume 1

Leave the nest and stay over here.

Rời tổ và ở lại đây.

Nguồn: Vox opinion

It all began with an ant's nest.

Mọi chuyện bắt đầu với một tổ kiến.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

Entomologists think the insects might have a nest there.

Các nhà côn trùng học nghĩ rằng côn trùng có thể có tổ ở đó.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

What? - My robot wiped out the nest.

Sao vậy? - Robot của tôi đã phá hủy tổ.

Nguồn: Modern Family - Season 05

You must be climbing towards the seagull's nest.

Chắc hẳn bạn đang leo lên tổ chim nhại.

Nguồn: Little Bear Charlie

They'll steal his hair to make a nest.

Chúng sẽ lấy đi mái tóc của anh ấy để làm tổ.

Nguồn: Young Sheldon - Season 1

Below stairs is very often a nest of vipers.

Bên dưới cầu thang thường là một ổ rắn độc.

Nguồn: And Then There Were None

They look like a bird's nest made of wire.

Chúng trông giống như một tổ chim làm bằng dây.

Nguồn: Beethoven lives upstairs from me.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay