nonabsorbent

[Mỹ]/ˌnɒn.əbˈzɔː.bənt/
[Anh]/ˌnɑːn.əbˈzɔːr.bənt/

Dịch

adj.không thể hấp thụ chất lỏng

Cụm từ & Cách kết hợp

nonabsorbent material

vật liệu không thấm hút

nonabsorbent surface

bề mặt không thấm hút

nonabsorbent fabric

vải không thấm hút

nonabsorbent coating

lớp phủ không thấm hút

nonabsorbent sponge

bọt biển không thấm hút

nonabsorbent plastic

nhựa không thấm hút

nonabsorbent towel

khăn không thấm hút

nonabsorbent gloves

găng tay không thấm hút

nonabsorbent mat

thảm không thấm hút

nonabsorbent container

khối chứa không thấm hút

Câu ví dụ

the nonabsorbent material is perfect for the bathroom.

vật liệu không thấm hút là hoàn hảo cho phòng tắm.

we chose a nonabsorbent surface for the kitchen countertop.

chúng tôi đã chọn một bề mặt không thấm hút cho mặt bàn bếp.

nonabsorbent fabrics are ideal for outdoor furniture.

vải không thấm hút rất lý tưởng cho đồ nội thất ngoài trời.

this nonabsorbent coating prevents stains on the tiles.

lớp phủ không thấm hút này ngăn ngừa vết bẩn trên gạch.

the nonabsorbent sponge is great for cleaning up spills.

bông xốp không thấm hút rất tuyệt vời để lau chùi các vết tràn.

nonabsorbent gloves are essential for handling chemicals.

găng tay không thấm hút là điều cần thiết để xử lý hóa chất.

they used a nonabsorbent mat to protect the floor.

họ đã sử dụng một tấm thảm không thấm hút để bảo vệ sàn nhà.

this nonabsorbent paint is easy to clean.

sơn không thấm hút này rất dễ lau chùi.

nonabsorbent paper is often used in laboratories.

giấy không thấm hút thường được sử dụng trong phòng thí nghiệm.

choose nonabsorbent containers for storing liquids.

chọn các thùng chứa không thấm hút để chứa chất lỏng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay