nonentity

[Mỹ]/nɒnˈentəti/
[Anh]/nɑːnˈentəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người không quan trọng; một kẻ vô danh
Word Forms
số nhiềunonentities

Câu ví dụ

asserting the nonentity of evil.

khẳng định sự vô nghĩa của cái ác.

How could such a nonentity become chairman of the company?

Làm thế nào một kẻ tầm thường như vậy có thể trở thành chủ tịch công ty?

By the use of vigorous and firmly colorful ink, these works make the nonentity appears in all glory and make us feel a leisured megatrend and great wisdom;

Bằng cách sử dụng mực mạnh mẽ và đầy màu sắc, những tác phẩm này khiến người vô danh xuất hiện rực rỡ nhất và khiến chúng ta cảm thấy một xu hướng lớn và trí tuệ lớn.

He was dismissed as a nonentity in the company.

Anh ta bị coi là một kẻ tầm thường trong công ty.

She felt like a nonentity in the presence of such powerful figures.

Cô cảm thấy như một kẻ tầm thường khi ở bên những người có ảnh hưởng mạnh mẽ như vậy.

The new intern was treated like a nonentity by the senior staff.

Người thực tập sinh mới bị đối xử như một kẻ tầm thường bởi các nhân viên cấp cao.

His opinion was dismissed as that of a nonentity.

Ý kiến của anh ta bị bác bỏ như là ý kiến của một kẻ tầm thường.

She was tired of being treated like a nonentity by her colleagues.

Cô mệt mỏi vì bị đồng nghiệp đối xử như một kẻ tầm thường.

He felt like a nonentity in the vast crowd of people.

Anh cảm thấy như một kẻ tầm thường giữa đám đông người rộng lớn.

She was determined to prove that she was not a nonentity in the industry.

Cô quyết tâm chứng minh rằng cô không phải là một kẻ tầm thường trong ngành.

The boss treated him like a nonentity, never acknowledging his hard work.

Ông chủ đối xử với anh ta như một kẻ tầm thường, không bao giờ thừa nhận sự chăm chỉ của anh ta.

He was tired of being seen as a nonentity and wanted to make a name for himself.

Anh mệt mỏi vì bị coi là một kẻ tầm thường và muốn tạo dựng tên tuổi cho mình.

She refused to be a nonentity in her own life and pursued her dreams relentlessly.

Cô từ chối trở thành một kẻ tầm thường trong cuộc đời mình và theo đuổi những giấc mơ của mình một cách không ngừng nghỉ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay