obscure

[Mỹ]/əbˈskjʊə(r)/
[Anh]/əbˈskjʊr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không rõ; không nổi bật
v. che giấu; làm khó hiểu hoặc nhận biết
Word Forms
hiện tại phân từobscuring
quá khứ phân từobscured
thì quá khứobscured
ngôi thứ ba số ítobscures
so sánh hơnobscurer
so sánh nhấtobscurest

Cụm từ & Cách kết hợp

obscure meaning

ý nghĩa khó hiểu

obscure language

ngôn ngữ khó hiểu

obscure reference

sự tham chiếu khó hiểu

obscure origin

nguồn gốc khó hiểu

obscure artist

nghệ sĩ ít tên tuổi

obscure glass

kính mờ

Câu ví dụ

to obscure the truth

để che giấu sự thật

Ví dụ thực tế

Clouds were obscuring the moon completely.

Những đám mây che khuất hoàn toàn mặt trăng.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Yes. Jonathan Gruber was pretty obscure until recently.

Vâng. Jonathan Gruber khá mờ ám cho đến gần đây.

Nguồn: NPR News November 2014 Compilation

A red carpet now obscures exquisite floor mosaics.

Một tấm thảm đỏ hiện đang che lấp những bức tranh khảm sàn tinh xảo.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

And the rhetorical battle obscures important areas of agreement.

Và cuộc chiến tranh hùng biện che lấp những lĩnh vực quan trọng của sự đồng thuận.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

But even this weakened sunlight is often obscured for days by enormous dust storms.

Nhưng ngay cả ánh sáng yếu ớt này thường bị che khuất trong nhiều ngày bởi những cơn bão bụi khổng lồ.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

No matter how heavy the clouds may be, they can't obscure this phenomenon.

Bất kể những đám mây có dày đặc đến đâu, chúng cũng không thể che giấu hiện tượng này.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Whenever you run into it, it always obscures the truth.

Bất cứ khi nào bạn gặp phải nó, nó luôn che giấu sự thật.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

All these stuffy old white guys with their treatises and obscure terminologies.

Tất cả những gã đàn ông da trắng già cỗi, cứng nhắc với những luận án và thuật ngữ khó hiểu của họ.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

For comparison, a planet the size of Jupiter would only obscure the star by just 1%.

Để so sánh, một hành tinh có kích thước bằng Sao Mộc sẽ chỉ che phủ ngôi sao đó với tỷ lệ 1%.

Nguồn: Realm of Legends

He grew the bushy black beard that obscured his face.

Anh ấy để bộ râu đen rậm rạp che giấu khuôn mặt của mình.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay