nonmembers

[Mỹ]/nɒnˈmɛmbə/
[Anh]/nɑnˈmɛmbər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người không phải là thành viên của một nhóm hoặc tổ chức

Cụm từ & Cách kết hợp

nonmember fee

phí không thành viên

nonmember access

quyền truy cập không thành viên

nonmember status

trạng thái không thành viên

nonmember benefits

quyền lợi không thành viên

nonmember registration

đăng ký không thành viên

nonmember services

dịch vụ không thành viên

nonmember pricing

giá không thành viên

nonmember events

sự kiện không thành viên

nonmember participation

sự tham gia của người không phải thành viên

nonmember policy

chính sách không thành viên

Câu ví dụ

as a nonmember, you won't have access to certain benefits.

Với tư cách là người không phải là thành viên, bạn sẽ không có quyền truy cập vào một số lợi ích nhất định.

nonmembers are required to pay a higher fee.

Những người không phải là thành viên phải trả mức phí cao hơn.

the nonmember rate is significantly higher than the member rate.

Mức giá cho người không phải là thành viên cao hơn đáng kể so với mức giá thành viên.

nonmembers can still attend the event but need to register in advance.

Người không phải là thành viên vẫn có thể tham dự sự kiện nhưng cần đăng ký trước.

our club offers special discounts for nonmembers.

Câu lạc bộ của chúng tôi cung cấp các ưu đãi đặc biệt cho người không phải là thành viên.

nonmember participation is limited to certain activities.

Sự tham gia của người không phải là thành viên bị giới hạn ở một số hoạt động nhất định.

being a nonmember means missing out on exclusive offers.

Việc không phải là thành viên có nghĩa là bạn sẽ bỏ lỡ những ưu đãi độc quyền.

nonmembers must complete a separate application process.

Người không phải là thành viên phải hoàn tất một quy trình đăng ký riêng.

the nonmember policy was updated last year.

Chính sách dành cho người không phải là thành viên đã được cập nhật vào năm ngoái.

nonmembers are encouraged to join for better access.

Người không phải là thành viên được khuyến khích tham gia để có quyền truy cập tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay