noteworthy

[Mỹ]/ˈnəʊtwɜːði/
[Anh]/ˈnoʊtwɜːrði/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. xứng đáng được chú ý; đáng chú ý; quan trọng

Câu ví dụ

a noteworthy advance in cancer research.

một bước tiến đáng chú ý trong nghiên cứu ung thư.

the thing that makes this era so noteworthy

điều khiến kỷ nguyên này trở nên đáng chú ý như vậy

The bridge is noteworthy for its sheer size.

Cây cầu đáng chú ý vì kích thước khổng lồ của nó.

His reign has never been considered particularly noteworthy.

Thời trị của ông ta chưa bao giờ được coi là đặc biệt đáng chú ý.

Most noteworthy are the handsome American mountain ash, or dogberry (S. americana), and European mountain ash (S. aucuparia), also called rowan, or quickbeam.

Đáng chú ý nhất là cây phong Mỹ đẹp, hoặc dogberry (S. americana), và cây phong châu Âu (S. aucuparia), còn được gọi là cây sơn, hoặc quickbeam.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay